100 Phrase Verbs cần học cho ký thi THPT Quốc gia

100 Phrase Verbs cần học cho ký thi THPT Quốc gia
Đánh giá của bạn
100 Phrase Verbs cần học cho ký thi THPT Quốc gia
Đánh giá của bạn

100 Phrase Verbs cần học cho ký thi THPT Quốc gia – 100 Cụm động từ Tiếng Anh cần học cho kỳ thi THPT Quốc gia được dethithuvn.com tổng hợp giúp các bạn nắm rõ các Phrase Verbs thường hay xuất hiện trong đề thi THPT Quốc gia để ôn thi chuẩn bị cho kỳ thi THPT Quốc gia môn Tiếng Anh tốt hơn.

100 Phrase Verbs cần học cho ký thi THPT Quốc gia

  1. Make up for: bù đắp, đền bù
  2. Make up with: giảng hòa
  3. Come up with: nảy ra , nghĩ ra
  4. Come across: tình cờ gặp = Run into
  5. Say against: chống đối
  6. Fall back on: dựa vào, trông cậy
  7. Carry out: thực hiện
  8. Carry on: tiếp tuc
  9. Bring about: đem lại, mang về
  10. Put up with: chịu đựng
  11. Stand in for: thay thế
  12. Keep in touch with sb: giữ liên lạc với ai >< lose in touch with sb
  13. Set up: thành lập
  14. Put up: dựng lên
  15. Make up: làm hòa, trang điểm, dựng chuyện
  16. Catch up with = keep pace with = keep up with: bắt kịp với
  17. Get on well with sb = get along with sb = be in good relationship with sb = be on good terms with sb: quan hệ tốt với ai
  18. Be on duty: đang làm nhiệm vụ
  19. Call on sb= visit sb: ghé thăm ai
  20. Look after = take care of: chăm sóc
  21. Turn up = show up: xuất hiện
  22. Turn into: hóa thành , chuyển thành
  23. Turn out: hóa ra, trở nên (phơi bày …)
  24. Go along with: đồng ý
  25. Get by: đương đầu, xoay xở
  26. Get over: vượt qua
  27. Make out = take in = understand: hiểu
  28. Pick up: nhặt, đón, hiểu
  29. Look down on/upon sb: coi thường ai >< look up to sb
  30. Get st across to sb: làm ai đó hiểu or tin
  31. Try out = test: thử, kiểm tra
  32. Turn back: trả lại
  33. Put on: mặc vào
  34. Put off: hoãn
  35. Take off: cởi ra, cất cánh (máy bay)
  36. Go off: nổ(bom, súng) , ôi thiu (thức ăn) , kêu (đồng hồ .)
  37. Catch sight of: bắt gặp
  38. Make allowance for: chiếu cố, để mắt đến
  39. Put out: dập tắt
  40. Put aside: để dành, tiết kiệm = save up
  41. See sb off: tiễn ai
  42. See sb through: thấu hiểu ai
  43. Stand up for: hộ trợ
  44. Cut down on: cắt giảm
  45. Catch up on: làm cái mà bạn chưa có tgian để làm
  46. Get dressed up to: ăn diện
  47. Pull through: hồi phục (sau phẫu thuật)
  48. Come round: tỉnh lại, hồi phục (sau ốm)
  49. Come in for: phải chịu = be subjected to
  50. Get away from: tránh xa
  51. Go down with: mắc phải, nhiễm phải (bệnh)
  52. Go back on: nuốt lời
  53. Take sb back to: gợi nhớ cho ai điều gì
  54. Fall out: cãi nhau
  55. Bring up: nuôi nấng, dạy dỗ
  56. Tell apart: phân biệt
  57. Catch on: phổ biến
  58. Give up: từ bỏ
  59. Give off: bốc mùi, tỏa ra mùi
  60. Take in: lừa
  61. On account of = because of
  62. On behalf of: thay mặt ai
  63. Go over = check: kiểm tra
  64. Go on = carry on = keep on= come on: tiếp tục
  65. Take up: bắt đầu 1 sợ thích , chơi 1 môn thể thao nào đó
  66. Result in = lead to: gây ra
  67. Result from: là do nguyên nhân từ…
  68. Make room for: dọn chỗ cho…
  69. Make up one’s mind: quyết định
  70. Call off = cancel: hủy
  71. Go by: đi qua, trôi qua
  72. Go up: tăng lên
  73. Break down: hỏng
  74. Break into: đột nhập
  75. Take after: giống = look like
  76. Let sb down: làm ai thất vọng
  77. Count on: tin tưởng, dựa vào = rely on = trust in
  78. Be fed up with: chán
  79. Be fond of = be interested in= be keen on: thích
  80. Break up: tan vỡ
  81. Breakthrough: đột phá
  82. Come forward with:
  83. Get over: vượt qua (bệnh tật)
  84. Come over: vượt qua (khó khăn)
  85. Take over: nắm quyền , thay thế
  86. Take on: tuyển người
  87. Go through: đi qua, hoàn thành (công việc)
  88. Get on: lên xe
  89. Get off: xuống xe
  90. Look into: điều tra
  91. Run out of: hết
  92. Get rid of: loại bỏ
  93. Make use of: tận dụng
  94. Out of the question = impossible: không thể
  95. Out of order: hỏng
  96. Out of date: quá hạn
  97. Out of work: thất nghiệp
  98. Out of the blue: bất ngờ
  99. Out of control: ngoài tầm kiểm soát >< under control
  100. Put down: đàn áp

100 Phrase Verbs cần học cho ký thi THPT Quốc gia

Bạn đang xem bài viết 100 Phrase Verbs cần học cho ký thi THPT Quốc gia.
Bài viết được tổng hợp bởi website https://dethithuvn.com

Để có đầy đủ, chi tiết và đúng định dạng, bạn vui lòng tải về để xem. Đừng quên theo dõi Đề Thi Thử Việt Nam trên Facebook để nhanh chóng nhận được thông tin mới nhất hàng ngày.

Chia sẻ

100 Phrase Verbs cần học cho ký thi THPT Quốc gia
Đánh giá của bạn