Giải bài tập tiếng anh lớp 3 mới Unit 16: Do you have any pets?

Giải bài tập tiếng anh lớp 3 mới Unit 16: Do you have any pets?
4.7 (93.33%) 3 votes
Giải bài tập tiếng anh lớp 3 mới Unit 16: Do you have any pets?
4.7 (93.33%) 3 votes

Giải bài tập tiếng anh lớp 3 mới Unit 16: Do you have any pets?

Giải bài tập tiếng anh lớp 3 mới Unit 16: Do you have any pets? – Với mong muốn cung cấp đến quý thầy cô cùng các em học sinh lớp 3 nhiều hơn nữa những tài liệu chất lượng để phục vụ công tác dạy và học môn Tiếng anh lớp 3. Dethithuvn.com đã sưu tầm để gửi đến các em học sinh và quý thầy cô tài liệu: Giải bài tập tiếng anh lớp 3 mới Unit 16: Do you have any pets?. Mời các em cùng quý thầy cô tham khảo.

Giải bài tập tiếng anh lớp 3 mới Unit 16: Do you have any pets? - tiếng anh lớp 3 mới Unit 16
Giải bài tập tiếng anh lớp 3 mới Unit 16: Do you have any pets?

Ngữ pháp: Unit 16 – Do you have any pets

NGỮ PHÁP

1.  Để hỏi bạn có loại vật nuôi (thú cưng) nào không, các em có thể sử dụng cấu trúc sau:

Do you have + any + từ chỉ con vật nuôi?

Bạn có…?

Để trả lời câu hỏi trên, có thể đáp:

1) Nếu bạn có vật nuôi (thú cưng) đang được hỏi thì trả lời:

Yes, I do.

Vâng, tôi có.

2) Còn nếu bạn không có vật nuôi (thú cưng) đang được hỏi thì trả lời:

No, I don’t.

Không, tôi không có.

Ex: Do you have any dogs?

Bạn có con chó nào không?

Yes, I do. / No, I don’t.

Vâng, tôi có. / Không, tôi không có

2.  Khi muốn hỏi về vị trí đồ vật nào đó ở đâu, chúng ta có thể sử dụng mẫu sau:

Where is + the + danh từ số ít?

… ở đâu?

Where are + the + danh từ số nhiều?

… ở đâu?

Và để trà lời mẫu câu trên, ta sử dụng cấu trúc dưới đây:

It’s + giới từ chỉ nơi chốn +…

They’re + giới từ chỉ nơi chốn + …

Ex: Where are the balls?

Những quả bóng ở đâu?

They’re under the table.

Chúng ở dưới cái bàn.

3.  Giới từ chỉ nơi chốn

–   At: tại (dùng cho nơi chốn nhỏ như trường học, sân bay…)

–     In trong (chỉ ở bên trong), ở (nơi chốn lớn như thành phố, tỉnh, quốc gia, châu lục..)

Ex: in the box (trong hộp), in Vietnam (ở Việt Nam)

–   On; ở trên nhưng có tiếp xúc bề mặt. Ex: On the table trên bàn

There is a plane on the field

Có một chiếc máy bay đậu trên cánh đồng

–   Above: ở ngay trên và luôn cách một khoảng nhất định.

Ex: There is a plane above the field.

Có một máy bay trên cánh đồng.

–          Over: ngay phía trên (không tiếp xúc bề mặt), chỉ chuyển động qua lại qua địa điểm, nơi chốn nào đó.

Ex: There is a plane over the field.

Có một chiếc máy bay bay trên cánh đồng.

–   In front of (trước): người (vật) ở đằng trước người (vật, đặc điểm) khác (tùy thuộc vào vị trí của người nói với vật được chọn làm mốc).

–         In the front of (trước): người (vật) ở bên trong địa điểm nhưng thuộc về phần đầu của nó.

–   Opposite (trước): người (vật) đối diện với người (vật) khác.

–          Before (trước): giống opposite nhưng dùng với nghĩa trang trọng hơn.

Ex: Before the crown, I swear.

Trước ngai vàng, tôi xin thề.

–          Behind: người (vật) ở đằng sau của người (vật) khác (tùy thuộc vào vị trí của người nói với vật được chọn làm mốc).

–         At the back of: người (vật) ở bên trong địa điểm, nơi chốn nhưng thuộc phần cuối của nó.

–         At the end of: người (vật) ở bên trong địa điểm, nơi chốn nhưng thuộc điểm nút cuối cùng của địa điểm, nơi chốn đó

–   Near, by, next to, close to, close up (gần)

Ex: There is a bookshop next to a post office.

Có 1 nhà sách gần bưu điện.

Lesson 1 – Unit 16 trang 40,41 SGK Tiếng Anh lớp 3

Bài 1. Look, listen and repeat. (Nhìn, nghe và lặp lại).

Click tại đây để nghe:

a)  That’s my dog.

Đó là con chó của tôi.

Wow! He’s cute! Ồ! Nó thật dễ thương!

b)  Do you have any pets?

Bạn có thú cưng (vật nuôi) nào không?

Yes, I do. I have two dogs.

Vâng, mình có. Mình có hai con chó.

Bài 2.  Point and say. (Chỉ và nói).

a)   Do you have any cats?

Bọn có con mèo nào không?

No, I don’t.

Không, mình không có.

Yes, I do. I have four cats.

Vâng, mình có. Mình có bốn con mèo.

b)  Do you have any parrots?

Bạn có con vẹt nào không?

No, I don’t.

Không, mình không có. Yes, I do. I have two parrots.

Vâng, mình có. Mình có hai con vẹt.

c)  Do you have any rabbits?

Bạn có con thỏ nào không?

No, I don’t.

Không, mình không có.

Yes, I do. I have four rabbits.

Vâng, mình có. Mình có bốn con thỏ.

d)   Do you have any goldfish?

Bạn có con có vàng nào không?

No, I don’t.

Không, mình không có.

Yes, I do. I have five goldfish.

Vâng, mình có. Mình có năm con cá vàng.

Bài 3. Let’s talk. (Chúng ta cùng nói).

Do you have any monkeys?

Bác có con khỉ nào không?

Yes, I do. I have a monkey.

Có. Bác có một con khỉ.

Do you have any parrots?

Bác có con vẹt nào không?

Yes, I do. I have a parrot.

Có. Bác có một con vẹt.

Do you have any goldfish?

Bác có con cá vàng nào không?

Yes, I do. I have three goldfish.

Có. Bác có ba con cá vàng.

Do you have any rabbits?

Bác có con thỏ nào không?

Yes, I do. I have a rabbit.

Có. Bác có một con thỏ.

Do you have any mouses?

Bác có con chuột nào không?

Yes I do. I have a mouse. Có. Bác có một con chuột.

Do you have any dogs?

Bác có con chó nào không?

Yes, I do. I have two dogs.

Có. Bác có hai con chó.

Do you have any cats?

Bác có con mèo nào không?

Yes I do. I have two cats.

Có. Bác có hai con mèo.

Bài 4.  Listen and tick. (Nghe và đánh dấu chọn).

Click tại đây để nghe:

1. b 2. a 3. b

Audio script

1. Mai: Do you have any pets?

Peter: Yes, I do. I have three birds.

2. Tom: Do you have any dogs?

No, I don’t. But I have a bird.

3. Nam: Do you have any cats?

Linda: No, I don’t. But I have a dog.

Bài 5.  Look and write. (Nhìn và viết).

(1) dog (2) cats (3) birds (4) goldfish

Tôi có nhiều vật nuôi (thú cưng). Tôi có một con chó và ba con mèo. Tôi có bốn con chim trong lồng và năm con cá vàng trong bể cá. Bọn có con vạt nuôi nào không?

Bài 6.  Let’s write. (Chúng ta cùng viết).

1. I have a dog and three goldfish.

2. The dog is in its house. Three goldfish are in the fish tank. Hoặc các em có thể trả lời như sau:

I have a dog in its house and three goldfish in the fish tank

Lesson 2 – Unit 16 trang 42,43 SGK Tiếng Anh lớp 3

LESSON 2 (Bài học 2)

Bài 1. Look, listen and repeat. (Nhìn, nghe và lặp lại).

Click tại đây để nghe:

a)  Where are my cats, Mum?

Nhũng con mèo của con ở đâu vậy mẹ?

They’re over there, under the table.

Chúng ở đàng kia, ở dưới cái bàn.

b)  Is the dog there with the cats, Mum?

Con chó ở đó với những con mèo phải không mẹ?

No. He’s in the garden. Look! He’s there.

Không. Con chó ở ngoài vườn. Con nhìn kìa! Nó ở đàng kia.

Bài 2. Point and say. (Chỉ và nói).

Click tại đây để nghe:

a)  Where are the cats?

Nhừng con mèo ở đâu?

They’re next to the flower pot.

Chúng ở kế bên bình hoo.

b)  Where are the cats?

Nhừng con mèo ở đâu?

They’re under the table.

Chúng ở dưới bàn.

c)  Where are the cats?

Những con mèo ở đâu?

They’re behind the TV.

Chúng ở đàng sau (sau) ti vi.

d)  Where are the cats?

Những con mèo ở đâu?

They’re in front of the fish tank.

Chúng ở phía trước bể cá.

Bài 3. Let’s talk. (Chúng ta cùng nói).

Where are the goldfish?

Những con cá vàng ở đâu?

They’re in the fish tank on the table.

Chúng ở trong bể cá trên bàn.

Where is the dog?

Con chó ở đâu?

It’s next to the table.

Nó ở kế bên bàn.

Where is the parrot?

Con vẹt ở đâu?

It’s next to the garden.

Nó ở kế bên vườn.

Where are the rabbits?

Những con thỏ ở đâu?

They’re in the garden.

Chúng ở trong vườn.

Bài 4. Listen and number. (Nghe và điền số).

Click tại đây để nghe:

a 2 b 1 c 4 d 3

Audio script

1. Mai: Do you have any pets?

Peter: Yes, I do. I have a cat, a dog and a parrot.

2. Phong: Where’s my cat, Mum?

Mother: It’s here, on the bed.

3. Nam: Where is your dog?

Tony: It’s under the table.

4. Linda: I have two rabbits.

Quan: Where are they?

Linda: They’re in the garden. Come and see them!

Bài 5. Read and write. (Đọc và viết).

Xin chào! Tên mình là Nam. Mình có nhiều thú cưng. Đây là con mèo của mình. Nó ở trên giường. Và đó là con chó của mình. Nó ở đằng kia, dưới bàn. Mình cũng có hai con vẹt và một con thỏ. Chúng đều ở trong vườn.

1. Nam has a ỉot of pets.

2. He has a cat. It is on the bed.

3. He has a dog. It is under the table.

4. He has two parrots and a rabbit. They are in the garden.

Bài 6. Let’s sing. (Chúng ta cùng hát).

Click tại đây để nghe:

Do you have any pets?

Do you have any pets?

Yes, I do.

I have a rabbit and its name is Boo.

Do you have any pets?

Yes, I do.

I have a goldfish and its name is Blue.

Do you have any pets?

Yes, I do.

I have a parrot and its name is Sue.

I have a rabbit. He has a goldfish.

She has a parrot. What about you?

I have a rabbit. He has a goldfish.

She has a parrot. What about you?

Bạn có vật nuôi nào không?

Bgn có vật nuôi nào không?

Vâng, mình có.

Mình có một con thỏ và tên của nó là Boo.

Bạn có vật nuôi nào không?

Vâng, mình có.

Mình có một con cá vàng và tên của nó là Blue. Bạn có vật nuôi nào không?

Vâng, mình có.

Mình có một con vẹt vò tên của nó là Sue.

Mình có một con thỏ. Cậu ấy có một con cá vàng.

Cô ấy có một con vẹt. Còn bạn thì sao?

Mình có một con thỏ. Cậu ấy có một con cá vàng.

Cô ấy có một con vẹt. Còn bạn thì sao?

Lesson 3 – Unit 16 trang 44,45 SGK Tiếng Anh lớp 3

LESSON 3 (Bài học 3)

Bài 1. Listen and repeat. (Nghe và lặp lại).

Click tại đây để nghe:

o dog Where is your dog?

o  parrot My parrot is in the garden.

Bài 2. Listen and write. (Nghe và viết).

Click tại đây để nghe:

1. parrot         2. dog

Audio script

1. Peter has a parrot. Peter có một con vẹt.

2. Nam has a dog. Nam có một con chó.

Bài 3. Let’s chant. (Chúng ta cùng ca hát).

Click tại đây để nghe:

Do you have any cats?

Do you have any cats?              Yes, I do. Yes, I do.

Do you have any dogs? Yes, I do. Yes, I do.

Do you have any birds? Yes, I do. Yes, I do.

Do you have any rabbits? No, I don’t have any.

Do you have any parrots? No, I don’t have any.

Do you have any goldfish? No, I don’t have any.

Bạn có con mèo nào không?

Bạn có con mèo nào không? Vâng, mình có. Vâng, mình có.

Bạn có con chó nào không? Vâng, mình có. Vâng, mình có.

Bạn có con chim nào không? Vâng, mình có. Vâng, mình có.

Bạn có con thỏ nào không? Không, mình không có.

Bạn có con vẹt nào không? Không, mình không có.

Bạn có con cá vàng nào không? Không, mình không có.

Bài 4. Read and match. (Đọc và nối).

1 – c Do you have any pets?

Yes, I do. I have two dogs and a cat.

2  – d Do you have any goldfish?

No, I don’t.

3  – a Where’s your cat?

It’s in the garden, on the tree over there.

4  – b Where are your dogs?

They’re in the yard.

Bài 5. Read and write. (Đọc và viết).

Xin chào! Tên mình là Mai. Mình tám tuổi. Mình có một con chó, hai con cá vàng và hai con vẹt. Đây là con chó của mình. Nó ở ngay cánh cửa. Đây là hai con cá vàng của mình. Chúng ở trong bể cá. Và đó là hai con vẹt của mình. Chúng ở trong lồng. Mình rất yêu những con vật của mình.

1. She is eight years old. Cô ấy 8 tuổi.

Yes, she does. Vâng, cô ấy có.

2. She has a dog, two goldfish and two parrots.

Cô ấy có một con chó, hai con cá vàng và hai con vẹt.

3. It’s at the door. Nó ở ngay cánh cửa ra vào.

They are in the fish tank. Chúng ở trong hồ cá.

Bài 6. Project. (Đề án/Dự án)

Vẽ một bức tranh về con vật của em và nói cho các bạn ở lớp nghe về bức tranh đó.

Bạn đang xem bài viết Giải bài tập tiếng anh lớp 3 mới Unit 16: Do you have any pets?.
Bài viết được tổng hợp bởi website https://dethithuvn.com

Để có đầy đủ, chi tiết và đúng định dạng, bạn vui lòng tải về để xem. Đừng quên theo dõi Đề Thi Thử Việt Nam trên Facebook để nhanh chóng nhận được thông tin mới nhất hàng ngày.

Chia sẻ

Giải bài tập tiếng anh lớp 3 mới Unit 16: Do you have any pets?
4.7 (93.33%) 3 votes