Giải bài tập tiếng anh lớp 3 mới Unit 19: They’re in the park

Giải bài tập tiếng anh lớp 3 mới Unit 19: They’re in the park
5 (100%) 3 votes
Giải bài tập tiếng anh lớp 3 mới Unit 19: They’re in the park
5 (100%) 3 votes

Giải bài tập tiếng anh lớp 3 mới Unit 19: They’re in the park

Giải bài tập tiếng anh lớp 3 mới Unit 19: They’re in the park – Với mong muốn cung cấp đến quý thầy cô cùng các em học sinh lớp 3 nhiều hơn nữa những tài liệu chất lượng để phục vụ công tác dạy và học môn Tiếng anh lớp 3. Dethithuvn.com đã sưu tầm để gửi đến các em học sinh và quý thầy cô tài liệu: Giải bài tập tiếng anh lớp 3 mới Unit 19: They’re in the park. Mời các em cùng quý thầy cô tham khảo.

Giải bài tập tiếng anh lớp 3 mới Unit 19: They're in the park - tiếng anh lớp 3 mới Unit 19
Giải bài tập tiếng anh lớp 3 mới Unit 19: They’re in the park

Ngữ pháp: Unit 19 They’re in the park

NGỮ PHÁP

 Grammar (Ngữ pháp)

1. Khi chúng ta muốn hỏi một ai đó đang làm gì, thông thường ta sẽ sử dụng mẫu câu:

What are you/ they doing? Bạn/Họ đang làm gì?

–  Nếu trong trường hợp chủ ngữ đề cập đến là ngôi thứ 3 số ít như “she, he” chúng ta sẽ sử dụng mẫu câu:

What is she/he doing? Anh ấy/ cô ấy đang làm gì? Để trả lời cho mẫu câu trên, chúng ta sử dụng mẫu câu sau: I am+ V-ing        Tôi đang…; Mình đang..

am+ v-ing                  Tôi đang…; Mình đang,…

They are + V-ing Họ đang .. She/ He is + V-ing Cô ấy/ Anh ấy đang …

Mình đang đánh máy bài học.  I am typing a lesson.

Ex:

Bạn đang đọc bài này.1. You are reading this article.

2. He is sleeping.

Anh ấy đang ngủ.

3. She is swimming.

Cô ấy đang bơi.

4. The dog is barking.

Con chó đang sủa.

2.  Khi muốn hỏi về thời tiết, chúng ta thường sử dụng mẫu câu sau:

What’s the weather like?

Thời tiết ra sao? / Thời tiết như thế nào? What’s the weather like today?

Hôm nay thời tiết ra sao?

–    Ngoài ra chúng ta cũng có thể sử dụng mẫu câu tương đương bên dưới đây:

How’s the weather today?

Hôm nay thời tiết ra sao?

–   Và để trả lời cho mẫu câu trên, chúng ta sử dụng mẫu câu sau:

It’s sunny.

Trời nắng.

–   Đại từ “it” là chủ ngữ được hiểu với nghĩa là “trời”, “thời tiết”.

Lesson 1 – Unit 19 trang 58,59 SGK Tiếng Anh lớp 3

Lesson 1 (Bài học 1)

Bài 1. Look, listen and repeat. (Nhìn, nghe và lặp lại).

a)  Are Nam and Quan here?

Nam và Quân có ở đây không ạ?

No, they aren’t. They’re in the park.

Không, chúng không có ở đây. Chúng ở trong công viên.

b)  What are they doing?

Họ đang làm gì?

They’re skating.

Chúng đang trượt pa-tanh.

Bài 2. Point and say. (Chỉ và nói).

a)  What are they doing? Họ đang làm gì?

They’re cycling. Họ đang đạp xe đạp.

b)  What are they doing? Họ đang làm gì?

They’re skating. Họ đang trượt pa-tanh.

c)  What are they doing? Họ đang làm gì?

They’re flying kites. Họ đang thả diều.

d)  What are they doing? Họ đang làm gì?

They’re skipping. Họ đang nhảy dây.

Bài 3. Let’s talk. (Chúng ta cùng nói).

What are they doing? Họ đang làm gì?

They’re cycling. Họ đang cưỡi xe đạp.

What are they doing? Họ đang làm gì?

They’re skating. Họ đang trượt pa-tanh.

What are they doing? Họ đang làm gì?

They’re flying kites. Họ đang thả diều.

What are they doing? Họ đang làm gì?

They’re skipping. Họ đang nhảy dây.

What are they doing? Họ đang làm gì?

They’re playing football. Họ đang đá bóng.

Bài 4. Listen and tick. (Nghe và đánh dấu chọn).

1. b         2. a

Audio script

1. Mai; Where are Nam and Quan?

Phong: They’re in the park.

Mai: What are they doing there?

Phong: They’re flying kites with their friends.

2. Nam: Where are the girls?

Quan: They’re in the park.

Nam: What are they doing there?

Quan: They’re skipping.

Bài 5. Read and write. (Đọc và viết).

Tên mình là Phong. Hôm nay mình ở trong công viên cùng với bạn mình. Chúng mình chơi các môn thể thao và các trò chơi. Một vài bạn trai và mình đang chơi đá bóng. Một vài bạn gái đang chơi nhảy dây. Bạn Mai thì đang đạp xe đạp. Nam và Quân đang thả diều. Chúng mình rất vui vẻ ở trong công viên.

1. The children are in the park.

Những đứa trẻ ở trong công viên.

2. Some of the boys are playing footba!

 Một vài bạn trai đang đá bóng.

3. Some of the giris are skipping.

Một vài bạn gái đang nhảy dây.

4. Mai is cycling.

Mai đang đạp xe đạp.

5. Nam and Quan are flying kites.

Nam và Quân đang thả diều.

Bài 6. Let’s write. (Chúng ta cùng viết).

1. I am in the park.

2. I am playing football

Lesson 2 – Unit 19 trang 60,61 SGK Tiếng Anh lớp 3

LESSON 2 (Bài học 2)

Bài 1. Look, listen and repeat. (Nhìn, nghe và lặp lại).

Click tại đây để nghe:

a)  Hello, Mai This is Linda.

Xin chào Mai. Đây là Linda.

I’m in Ho Chi Minh City.

Mình ở Thành phô’ Hồ Chí Minh.

Oh, great!

Ồ, tuyệt!

b)  What’s the weather like in Ho Chi Minh City, Linda?

Thời tiết ở Thành phố Hồ Chí Minh như thế nào vậy Linda? It’s sunny.

Trời nắng.

Bài 2. Point and say. (Chỉ và nói).

Click tại đây để nghe:

a)  What’s the weather like?

Thời tiết như thế nào vậy?

It’s sunny.

Trời nắng.

b)  What’s the weather like?

Thời tiết như thế nào vậy ?

It’s rainy.

Trời mưa.

c)  What’s the weather like?

Thời tiết như thế nào vậy?

It’s cloudy.

Trời có mây.

d)  What’s the weather like?

Thời tiết như thế nào vậy?

It’s windy.

Trời có gió.

e)  What’s the weather like?

Thời tiết như thế nào vậy?

It’s snowy.

Trời có tuyết.

f)  What’s the weather like?

Thời tiết như thế nào vậy?

It’s stormy.

Trời có bão.

Bài 3. Let’s talk. (Chúng ta cùng nói).

What’s the weather like?

Thời tiết như thế nào vậy?

It’s sunny.

Trời nắng.

What’s the weather like?

Thời tiết như thế nào vậy?

It’s rainy.

Trời mưa.

What’s the weather like? Thời tiết như thế nào vậy? It’s cloudy.

Trời có mây.

What’s the weather like?

Thời tiết như thế nào vậy?

It’s windy.

Trời có gió.

Bài 4. Listen and number. (Nghe và điền số).

Click tại đây để nghe:

a 2 b 1 c 4 d 3

Audio script

1. Mai: Let’s play a game.

 Nam: OK.

Mai: Look at this picture. What’s the weather like?

Nam: It’s rainy.

Mai: Well done!

2. Mai: How about this picture. What’s the weather like?

Nam: It’s sunny.

Mai: Well done! Now it’s your turn.

3. Nam: Look at this picture. What’s the weather like? Mai: It’s cloudy.

Nam: No, Mai! It’s snowy.

4. Nam: And this picture. What’s the weather like?

Mai: It’s cloudy!

Nam: Well done, Mai!

Bài 5. Look, read and write. (Nhìn, đọc và viết).

What’s the weather like?

1. It is cloudy in Ha Noi today.

2. It is windy in Hue today.

3. It is rainy in Da Nang today.

4. It is sunny in Ho Chi Minh City today.

Bài 6. Let’s sing. (Chúng ta cùng hát).

Click tại đây để nghe:

The weather song

What is the weather like?

What is the weather like?

It is sunny and windy

In my hometown.

What is the weather like?

What is the weather like?

It is cloudy and rainy In my hometown.

Bài ca thời tiết

Thời tiết như thế nào?

Thời tiết như thế nào?

Trời nắng và gió Trên quê tôi.

Thời tiết như thế nào?

Thời tiết như thế nào?

Lesson 3 – Unit 19 trang 62,63 SGK Tiếng Anh lớp 3

LESSON 3 (Bài học 3)

Bài 1. Listen and repeat. (Nghe và lặp lại).

Click tại đây để nghe:

ai rainy It’s rainy today,

a-e skate  often skate in the park.

Bài 2. Listen and write. (Nghe và viết).

Click tại đây để nghe:

1.  rainy     2. skate

Audio script

1. i like rainy days.

2.  My sister and I skate in the playground.

Bài 3.  Let’s chant. (Chúng ta cùng ca hát).

Click tại đây để nghe:

Where are you?

Where are you? In the park. In the park.

What’s the weather like? It’s sunny. It’s sunny.

What are you doing? I’m cycling. I’m cycling.

What are your friends doing? They’re skating. They’re skating.

What are your friends doing? They’re skipping. They’re skipping.

Bạn ở đâu?

Bạn ở đâu? Trong công viên. Trong công viên. Thời tiết thế nào?

Trời nắng. Trời nắng.

Bạn đang làm gì?

Mình đang đạp xe đạp. Mình đang đạp xe đạp.

Các bạn của bạn đang làm gì?

Họ đang trượt pa-tanh. Họ đang trượt pa-tanh.

Các bạn của bạn đang làm gì?

Họ đang nhảy dây. Họ đang nhảy dây.

Bài 4.  Read and match. (Đọc và nối).

1 – c Where are you? – I’m in the park with my friends.

2  – d What are you doing? – We’re skating.

3 – b What’s the weather like? – It’s sunny and windy.

4  – e What is Nam doing? – He’s cycling

5  – a What is Mai doing? – She’s skipping.

Bài 5. Read and complete. (Đọc và hoàn thành câu).

(1) weather (2) park (3) flying (4) playing (5) skating

   Hôm nay thời tiết đẹp. Trời nắng và có gió. Chúng mình ở trong công viên. Mai và Linda đang thả diều Nam, Phong và Tony đang chơi đá bóng. Peter và Quân đang trượt pa-tanh. Chúng mình rất vui trong công viên.

Bài 6. Project. (Đề án/Dự án).

Vẽ và tô màu các biểu tượng thời tiết về thời tiết ngày mai ở tại nơi em ở. Đưa cho bạn ở lớp xem.

Bạn đang xem bài viết Giải bài tập tiếng anh lớp 3 mới Unit 19: They’re in the park.
Bài viết được tổng hợp bởi website https://dethithuvn.com

Để có đầy đủ, chi tiết và đúng định dạng, bạn vui lòng tải về để xem. Đừng quên theo dõi Đề Thi Thử Việt Nam trên Facebook để nhanh chóng nhận được thông tin mới nhất hàng ngày.

Chia sẻ

Giải bài tập tiếng anh lớp 3 mới Unit 19: They’re in the park
5 (100%) 3 votes