Mã tỉnh, thành phố, quận, huyện, thị xã Việt Nam

Mã tỉnh, thành phố, quận, huyện, thị xã Việt Nam
5 (100%) 1 vote

Dưới đây là danh sách mã Mã tỉnh, thành phố, quận, huyện, thị xã Việt Nam phục vụ cho các bạn học sinh – sinh viên tra cứu để viết hồ sơ tuyển sinh các ngành nghề tại Việt Nam. Danh sách Mã tỉnh, thành phố, quận, huyện, thị xã này được Đề Thi Thử Việt Nam tổng hợp chi tiết.

Xem thêm: Mã trường THPT, Bổ túc THPT, TT GDTX, Trường nghề Việt Nam

Để xem chi tiết cho từng Tỉnh Thành, các bạn bấm vào tỉnh thành tương ứng.

Mã tỉnh, thành phố, quận, huyện, thị xã Việt Nam

Mã tỉnh: 01 - THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Mã quận, huyện Tên quận, huyện Mã quận, huyện Tên quận, huyện
01 Quận Ba Đình 16 Thị xã Sơn Tây
02 Quận Hoàn Kiếm 17 Huyện Ba Vì
03 Quận Hai Bà Trưng 18 Huyện Phúc Thọ
04 Quận Đống Đa 19 Huyện Thạch Thất
05 Quận Tây Hồ 20 Huyện Quốc Oai
06 Quận Cầu Giấy 21 Huyện Chương Mỹ
07 Quận Thanh Xuân 22 Huyện Đan Phượng
08 Quận Hoàng Mai 23 Huyện Hoài Đức
09 Quận Long Biên 24 Huyện Thanh Oai
10 Quận Bắc Từ Liêm 25 Huyện Mỹ Đức
11 Huyện Thanh Trì 26 Huyện Ứng Hòa
12 Huyện Gia Lâm 27 Huyện Thường Tín
13 Huyện Đông Anh 28 Huyện Phú Xuyên
14 Huyện Sóc Sơn 29 Huyện Mê Linh
15 Quận Hà Đông 30 Quận Nam Từ Liêm

[collapse]
Mã tỉnh: 02 - THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

Mã quận, huyện Tên quận, huyện Mã quận, huyện Tên quận, huyện
01 Quận 1 13 Quận Gò Vấp
02 Quận 2 14 Quận Tân Bình
03 Quận 3 15 Quận Tân Phú
04 Quận 4 16 Quận Bình Thạnh
05 Quận 5 17 Quận Phú Nhuận
06 Quận 6 18 Quận Thủ Đức
07 Quận 7 19 Quận Bình Tân
08 Quận 8 20 Huyện Bình Chánh
09 Quận 9 21 Huyện Củ Chi
10 Quận 10 22 Huyện Hóc Môn
11 Quận 11 23 Huyện Nhà Bè
12 Quận 12 24 Huyện Cần Giờ

[collapse]
Mã tỉnh: 03 - THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG

Mã quận, huyện Tên quận, huyện Mã quận, huyện Tên quận, huyện
01 Quận Hồng Bàng 09 Huyện Thủy Nguyên
02 Quận Lê Chân 10 Huyện An Dương
03 Quận Ngô Quyền 11 Huyện Tiên Lãng
04 Quận Kiến An 12 Huyện Vĩnh Bảo
05 Quận Hải An 13 Huyện Cát Hải
06 Quận Đồ Sơn 14 Huyện Bạch Long Vĩ
07 Huyện An Lão 15 Quận Dương Kinh
08 Huyện Kiến Thụy  

[collapse]
Mã tỉnh: 04 - THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG

Mã quận, huyện Tên quận, huyện Mã quận, huyện Tên quận, huyện
01 Quận Hải Châu 05 Quận Liên Chiểu
02 Quận Thanh Khê 06 Huyện Hòa Vang
03 Quận Sơn Trà 07 Quận Cẩm Lệ
04 Quận Ngũ Hành Sơn 08 Huyện Hoàng Sa

[collapse]
Mã tỉnh: 05 - TỈNH HÀ GIANG

Mã quận, huyện Tên quận, huyện Mã quận, huyện Tên quận, huyện
01 Thành phố Hà Giang 07 Huyện Bắc Mê
02 Huyện Đồng Văn 08 Huyện Hoàng Su Phì
03 Huyện Mèo Vạc 09 Huyện Xín Mần
04 Huyện Yên Minh 10 Huyện Bắc Quang
05 Huyện Quản Bạ 11 Huyện Quang Bình
06 Huyện Vị Xuyên 07 Huyện Bắc Mê

[collapse]
Mã tỉnh: 06 - TỈNH CAO BẰNG

Mã quận, huyện Tên quận, huyện Mã quận, huyện Tên quận, huyện
01 Thành phố Cao Bằng 08 Huyện Hòa An
02 Huyện Bảo Lạc 09 Huyện Quảng Uyên
03 Huyện Thông Nông 10 Huyện Thạch An
04 Huyện Hà Quảng 11 Huyện Hạ Lang
05 Huyện Trà Lĩnh 12 Huyện Bảo Lâm
06 Huyện Trùng Khánh 13 Huyện Phục Hòa
07 Huyện Nguyên Bình 08 Huyện Hòa An

[collapse]
Mã tỉnh: 07 - TỈNH LAI CHÂU

Mã quận, huyện Tên quận, huyện Mã quận, huyện Tên quận, huyện
01 Thành Phố Lai Châu 05 Huyện Mường Tè
02 Huyện Tam Đường 06 Huyện Than Uyên
03 Huyện Phong Thổ 07 Huyện Tân Uyên
04 Huyện Sìn Hồ 08 Huyện Nậm Nhùn

[collapse]
Mã tỉnh: 08 - TỈNH LÀO CAO

Mã quận, huyện Tên quận, huyện Mã quận, huyện Tên quận, huyện
01 Huyện Bảo Thắng 06 Huyện Mường Khương
02 Huyện Bảo Yên 07 Huyện Sa Pa
03 Huyện Bát Xát 08 Huyện Si Ma Cai
04 Huyện Bắc Hà 09 Huyện Văn Bàn
05 Thành phố Lào Cai  

[collapse]
Mã tỉnh: 09 - TỈNH TUYÊN QUANG

Mã quận, huyện Tên quận, huyện Mã quận, huyện Tên quận, huyện
01 Thành phố Tuyên Quang 05 Huyện Hàm Yên
02 Huyện Lâm Bình 06 Huyện Yên Sơn
03 Huyện Na Hang 07 Huyện Sơn Dương
04 Huyện Chiêm Hóa    

[collapse]
Mã tỉnh: 10 - TỈNH LẠNG SƠN

Mã quận, huyện Tên quận, huyện Mã quận, huyện Tên quận, huyện
01 Thành phố Lạng Sơn 07 Huyện Cao Lộc
02 Huyện Tràng Định 08 Huyện Lộc Bình
03 Huyện Bình Gia 09 Huyện Chi Lăng
04 Huyện Văn Lãng 10 Huyện Đình Lập
05 Huyện Bắc Sơn 11 Huyện Hữu Lũng
06 Huyện Văn Quan  

[collapse]
Mã tỉnh: 11 - TỈNH BẮC KẠN

Mã quận, huyện Tên quận, huyện Mã quận, huyện Tên quận, huyện
01 Thành phố Bắc Kạn 05 Huyện Ngân Sơn
02 Huyện Chợ Đồn 06 Huyện Ba Bể
03 Huyện Bạch Thông 07 Huyện Chợ Mới
04 Huyện Na Rì 08 Huyện Pác Nặm

[collapse]
Mã tỉnh: 12 - TỈNH THÁI NGUYÊN

Mã quận, huyện Tên quận, huyện Mã quận, huyện Tên quận, huyện
01 Thành phố Thái Nguyên 06 Huyện Đại Từ
02 Thành phố Sông Công 07 Huyện Đồng Hỷ
03 Huyện Định Hóa 08 Huyện Phú Bình
04 Huyện Phú Lương 09 Thị xã Phổ Yên
05 Huyện Võ Nhai  

[collapse]
Mã tỉnh: 13 - TỈNH YÊN BÁI

Mã quận, huyện Tên quận, huyện Mã quận, huyện Tên quận, huyện
01 Thành phố Yên Bái 06 Huyện Văn Chấn
02 Thị xã Nghĩa Lộ 07 Huyện Trấn Yên
03 Huyện Văn Yên 08 Huyện Trạm Tấu
04 Huyện Yên Bình 09 Huyện Lục Yên
05 Huyện Mù Cang Chải  

[collapse]
Mã tỉnh: 14 - TỈNH SƠN LA

Mã quận, huyện Tên quận, huyện Mã quận, huyện Tên quận, huyện
01 Thành phố Sơn La 07 Huyện Mai Sơn
02 Huyện Quỳnh Nhai 08 Huyện Yên Châu
03 Huyện Mường La 09 Huyện Sông Mã
04 Huyện Thuận Châu 10 Huyện Mộc Châu
05 Huyện Bắc Yên 11 Huyện Sốp Cộp
06 Huyện Phù Yên 12 Huyện Vân Hồ

[collapse]
Mã tỉnh: 15 - TỈNH PHÚ THỌ

Mã quận, huyện Tên quận, huyện Mã quận, huyện Tên quận, huyện
01 Thành phố Việt Trì 08 Huyện Thanh Sơn
02 Thị xã Phú Thọ 09 Huyện Phù Ninh
03 Huyện Đoan Hùng 10 Huyện Lâm Thao
04 Huyện Thanh Ba 11 Huyện Tam Nông
05 Huyện Hạ Hòa 12 Huyện Thanh Thủy
06 Huyện Cẩm Khê 13 Huyện Tân Sơn
07 Huyện Yên Lập  

[collapse]
Mã tỉnh: 16 - TỈNH VĨNH PHÚC

Mã quận, huyện Tên quận, huyện Mã quận, huyện Tên quận, huyện
01 Thành phố Vĩnh Yên 06 Huyện Bình Xuyên
02 Huyện Tam Dương 07 Huyện Sông Lô
03 Huyện Lập Thạch 08 Thị xã Phúc Yên
04 Huyện Vĩnh Tường 09 Huyện Tam Đảo
05 Huyện Yên Lạc  

[collapse]
Mã tỉnh: 17 - TỈNH QUẢNG NINH

Mã quận, huyện Tên quận, huyện Mã quận, huyện Tên quận, huyện
01 Thành phố Hạ Long 08 Huyện Tiên Yên
02 Thành phố Cẩm Phả 09 Huyện Ba Chẽ
03 Thành phố Uông Bí 10 Thị xã Đông Triều
04 Thành phố Móng Cái 11 Thị xã Quảng Yên
05 Huyện Bình Liêu 12 Huyện Hoành Bồ
06 Huyện Đầm Hà 13 Huyện Vân Đồn
07 Huyện Hải Hà 14 Huyện Cô Tô

[collapse]
Mã tỉnh: 18 - TỈNH BẮC GIANG

Mã quận, huyện Tên quận, huyện Mã quận, huyện Tên quận, huyện
01 Thành phố Bắc Giang 06 Huyện Tân Yên
02 Huyện Yên Thế 07 Huyện Hiệp Hòa
03 Huyện Lục Ngạn 08 Huyện Lạng Giang
04 Huyện Sơn Động 09 Huyện Việt Yên
05 Huyện Lục Nam 10 Huyện Yên Dũng

[collapse]
Mã tỉnh: 19 - TỈNH BẮC NINH

Mã quận, huyện Tên quận, huyện Mã quận, huyện Tên quận, huyện
01 Thành phố Bắc Ninh 05 Thị xã Từ  Sơn
02 Huyện Yên Phong 06 Huyện Thuận Thành
03 Huyện Quế Võ 07 Huyện Gia Bình
04 Huyện Tiên Du 08 Huyện Lương Tài

[collapse]
Mã tỉnh: 21 - TỈNH HẢI DƯƠNG

Mã quận, huyện Tên quận, huyện Mã quận, huyện Tên quận, huyện
01 Thành phố Hải Dương 07 Huyện Thanh Miện
02 Thị xã Chí Linh 08 Huyện Ninh Giang
03 Huyện Nam Sách 09 Huyện Cẩm Giàng
04 Huyện Kinh Môn 10 Huyện Thanh Hà
05 Huyện Gia Lộc 11 Huyện Kim Thành
06 Huyện Tứ Kỳ 12 Huyện Bình Giang

[collapse]
Mã tỉnh: 22 - TỈNH HƯNG YÊN

Mã quận, huyện Tên quận, huyện Mã quận, huyện Tên quận, huyện
01 Thành phố Hưng Yên 06 Huyện Tiên Lữ
02 Huyện Kim Động 07 Huyện Phù Cừ
03 Huyện Ân Thi 08 Huyện Mỹ Hào
04 Huyện KHóai Châu 09 Huyện Văn Lâm
05 Huyện Yên Mỹ 10 Huyện Văn Giang

[collapse]
Mã tỉnh: 23 - TỈNH HÒA BÌNH

Mã quận, huyện Tên quận, huyện Mã quận, huyện Tên quận, huyện
01 Thành phố Hòa Bình 07 Huyện Lương Sơn
02 Huyện Đà Bắc 08 Huyện Kim Bôi
03 Huyện Mai Châu 09 Huyện Lạc Thủy
04 Huyện Tân Lạc 10 Huyện Yên Thủy
05 Huyện Lạc Sơn 11 Huyện Cao Phong
06 Huyện Kỳ Sơn  

[collapse]
Mã tỉnh: 24 - TỈNH HÀ NAM

Mã quận, huyện Tên quận, huyện Mã quận, huyện Tên quận, huyện
01 Thành phố Phủ Lý 04 Huyện Lý Nhân
02 Huyện Duy Tiên 05 Huyện Thanh Liêm
03 Huyện Kim Bảng 06 Huyện Bình Lục

[collapse]
Mã tỉnh: 25 - TỈNH NAM ĐỊNH

Mã quận, huyện Tên quận, huyện Mã quận, huyện Tên quận, huyện
01 Thành phố Nam Định 06 Huyện Vụ Bản
02 Huyện Mỹ Lộc 07 Huyện Nam Trực
03 Huyện Xuân Trường 08 Huyện Trực Ninh
04 Huyện Giao Thủy 09 Huyện Nghĩa Hưng
05 Huyện ý Yên 10 Huyện Hải Hậu

[collapse]
Mã tỉnh: 26 – TỈNH THÁI BÌNH

Mã quận, huyện Tên quận, huyện Mã quận, huyện Tên quận, huyện
01 Thành phố Thái Bình 05 Huyện Vũ Thư
02 Huyện Quỳnh Phụ 06 Huyện Kiến Xương
03 Huyện Hưng Hà 07 Huyện Tiền Hải
04 Huyện Đông Hưng 08 Huyện Thái Thụy

[collapse]
Mã tỉnh: 27 – TỈNH NINH BÌNH

Mã quận, huyện Tên quận, huyện Mã quận, huyện Tên quận, huyện
01 Thành phố Ninh Bình 05 Huyện Hoa Lư
02 Thành phố Tam Điệp 06 Huyện Yên Mô
03 Huyện Nho Quan 07 Huyện Kim Sơn
04 Huyện Gia Viễn 08 Huyện Yên Khánh

[collapse]
Mã tỉnh: 28 – TỈNH THANH HÓA

Mã quận, huyện Tên quận, huyện Mã quận, huyện Tên quận, huyện
01 Thành phố Thanh Hóa 15 Huyện Thọ Xuân
02 Thị xã Bỉm Sơn 16 Huyện Vĩnh Lộc
03 Thị xã Sầm Sơn 17 Huyện Thiệu Hóa
04 Huyện Quan Hóa 18 Huyện Triệu Sơn
05 Huyện Quan Sơn 19 Huyện Nông Cống
06 Huyện Mường Lát 20 Huyện Đông Sơn
07 Huyện Bá Thước 21 Huyện Hà Trung
08 Huyện Thường Xuân 22 Huyện Hoằng Hóa
09 Huyện Như Xuân 23 Huyện Nga Sơn
10 Huyện Như Thanh 24 Huyện Hậu Lộc
11 Huyện Lang Chánh 25 Huyện Quảng Xương
12 Huyện Ngọc Lặc 26 Huyện Tĩnh Gia
13 Huyện Thạch Thành 27 Huyện Yên Định
14 Huyện Cẩm Thủy  

[collapse]
Mã tỉnh: 29 – TỈNH NGHỆ AN

Mã quận, huyện Tên quận, huyện Mã quận, huyện Tên quận, huyện
01 Thành phố Vinh 12 Huyện Diễn Châu
02 Thị xã Cửa Lò 13 Huyện Anh Sơn
03 Huyện Quỳ Châu 14 Huyện Đô Lương
04 Huyện Quỳ Hợp 15 Huyện Thanh Chương
05 Huyện Nghĩa Đàn 16 Huyện Nghi Lộc
06 Huyện Quỳnh Lưu 17 Huyện Nam Đàn
07 Huyện Kỳ Sơn 18 Huyện Hưng Nguyên
08 Huyện Tương Dương 19 Huyện Quế Phong
09 Huyện Con Cuông 20 Thị Xã Thái Hòa
10 Huyện Tân Kỳ 21 Thị Xã Hoàng Mai
11 Huyện Yên Thành  

[collapse]
Mã tỉnh: 30 – TỈNH HÀ TĨNH

Mã quận, huyện Tên quận, huyện Mã quận, huyện Tên quận, huyện
01 Thành phố Hà Tĩnh 08 Huyện Thạch Hà
02 Thị xã Hồng Lĩnh 09 Huyện Cẩm Xuyên
03 Huyện Hương Sơn 10 Huyện Kỳ Anh
04 Huyện Đức Thọ 11 Huyện Vũ Quang
05 Huyện Nghi Xuân 12 Huyện Lộc Hà
06 Huyện Can Lộc 13 Thị xã Kỳ Anh
07 Huyện Hương Khê  

[collapse]
Mã tỉnh: 31 – TỈNH QUẢNG BÌNH

Mã quận, huyện Tên quận, huyện Mã quận, huyện Tên quận, huyện
01 Thành phố Đồng Hới 05 Huyện Bố Trạch
02 Huyện Tuyên Hóa 06 Huyện Quảng Ninh
03 Huyện Minh Hóa 07 Huyện Lệ Thủy
04 Huyện Quảng Trạch 08 Thị xã Ba Đồn

[collapse]
Mã tỉnh: 32 – TỈNH QUẢNG TRỊ

Mã quận, huyện Tên quận, huyện Mã quận, huyện Tên quận, huyện
01 Thành phố Đông Hà 06 Huyện Triệu Phong
02 Thị xã Quảng Trị 07 Huyện Hải Lăng
03 Huyện Vĩnh Linh 08 Huyện Hướng Hóa
04 Huyện Gio Linh 09 Huyện Đakrông
05 Huyện Cam Lộ 10 Huyện đảo Cồn Cỏ

[collapse]
Mã tỉnh: 33 – TỈNH THỪA THIÊN - HUẾ

Mã quận, huyện Tên quận, huyện Mã quận, huyện Tên quận, huyện
01 Thành phố Huế 06 Thị xã Hương Thủy
02 Huyện Phong Điền 07 Huyện Phú Lộc
03 Huyện Quảng Điền 08 Huyện Nam Đông
04 Thị xã Hương Trà 09 Huyện A Lưới
05 Huyện Phú Vang  

[collapse]
Mã tỉnh: 34 – TỈNH QUẢNG NAM

Mã quận, huyện Tên quận, huyện Mã quận, huyện Tên quận, huyện
01 Thành phố Tam Kỳ 10 Huyện Tiên Phước
02 Thành phố Hội An 11 Huyện Bắc Trà My
03 Huyện Duy Xuyên 12 Huyện Đông Giang
04 Thị xã Điện Bàn 13 Huyện Nam Giang
05 Huyện Đại Lộc 14 Huyện Phước Sơn
06 Huyện Quế Sơn 15 Huyện Nam Trà My
07 Huyện Hiệp Đức 16 Huyện Tây Giang
08 Huyện Thăng Bình 17 Huyện Phú Ninh
09 Huyện Núi Thành 18 Huyện Nông Sơn

[collapse]
Mã tỉnh: 35 – TỈNH QUẢNG NGÃI

Mã quận, huyện Tên quận, huyện Mã quận, huyện Tên quận, huyện
01 Huyện Bình Sơn 08 Huyện Ba Tơ
02 Huyện Sơn Tịnh 09 Huyện Minh Long
03 Thành phố Quảng Ngãi 10 Huyện Sơn Hà
04 Huyện Tư Nghĩa 11 Huyện Sơn Tây
05 Huyện Nghĩa Hành 12 Huyện Trà Bồng
06 Huyện Mộ Đức 13 Huyện Tây Trà
07 Huyện Đức phổ 14 Huyện Lý Sơn

[collapse]
Mã tỉnh: 36 – TỈNH KON TUM

Mã quận, huyện Tên quận, huyện Mã quận, huyện Tên quận, huyện
01 Thành phố Kon Tum 06 Huyện Kon Plông
02 Huyện ĐĂK GLEI 07 Huyện Đăk Hà
03 Huyện Ngọc Hồi 08 Huyện Kon Rẫy
04 Huyện Đăk Tô 09 Huyện Tu Mơ Rông
05 Huyện Sa Thầy 10 Huyện IA H’DRAI

[collapse]
Mã tỉnh: 37 – TỈNH BÌNH ĐỊNH

Mã quận, huyện Tên quận, huyện Mã quận, huyện Tên quận, huyện
01 Thành phố Quy Nhơn 07 Huyện Vĩnh Thạnh
02 Huyện An Lão 08 Huyện Tây Sơn
03 Huyện Hoài Ân 09 Huyện Vân Canh
04 Huyện Hoài Nhơn 10 Thị xã An Nhơn
05 Huyện Phù Mỹ 11 Huyện Tuy Phước
06 Huyện Phù Cát  

[collapse]
Mã tỉnh: 38 – TỈNH GIA LAI

Mã quận, huyện Tên quận, huyện Mã quận, huyện Tên quận, huyện
01 Thành phố Pleiku 10 Thị xã Ayun Pa
02 Huyện Chư Păh 11 Huyện Krông Pa
03 Huyện Mang Yang 12 Huyện Ia Grai
04 Huyện KBang 13 Huyện Đak Đoa
05 Thị xã An Khê 14 Huyện Ia Pa
06 Huyện Kông Chro 15 Huyện Đak Pơ
07 Huyện Đức Cơ 16 Huyện Phú Thiện
08 Huyện Chư Prông 17 Huyện Chư Pưh
09 Huyện Chư Sê  

[collapse]
Mã tỉnh: 39 – TỈNH PHÚ YÊN

Mã quận, huyện Tên quận, huyện Mã quận, huyện Tên quận, huyện
01 Thành phố Tuy Hòa 06 Huyện Sông Hinh
02 Huyện Đồng Xuân 07 Huyện Đông Hòa
03 Thị Xã Sông Cầu 08 Huyện Phú Hòa
04 Huyện Tuy An 09 Huyện Tây Hòa
05 Huyện Sơn Hòa  

[collapse]
Mã tỉnh: 40 – TỈNH ĐẮK LẮK

Mã quận, huyện Tên quận, huyện Mã quận, huyện Tên quận, huyện
01 Th.phố Buôn Ma Thuột 09 Huyện M’Đrắk
02 Huyện Ea H’Leo 10 Huyện Krông Ana
03 Huyện Krông Buk 11 Huyện Krông Bông
04 Huyện Krông Năng 12 Huyện Lắk
05 Huyện Ea Súp 13 Huyện Buôn Đôn
06 Huyện Cư M’gar 14 Huyện Cư Kuin
07 Huyện Krông Pắc 15 Thị Xã Buôn Hồ
08 Huyện Ea Kar  

[collapse]
Mã tỉnh: 41 – TỈNH KHÁNH HÒA

Mã quận, huyện Tên quận, huyện Mã quận, huyện Tên quận, huyện
01 Thành phố Nha Trang 06 Thành phố Cam Ranh
02 Huyện Vạn Ninh 07 Huyện Khánh Sơn
03 Thị xã Ninh Hòa 08 Huyện đảo Trường Sa
04 Huyện Diên Khánh 09 Huyện Cam Lâm
05 Huyện Khánh Vĩnh  

[collapse]
Mã tỉnh: 42 – TỈNH LÂM ĐỒNG

Mã quận, huyện Tên quận, huyện Mã quận, huyện Tên quận, huyện
01 Thành phố Đà Lạt 07 Huyện Đạ Huoai
02 Thành phố Bảo Lộc 08 Huyện Đạ Tẻh
03 Huyện Đức Trọng 09 Huyện Cát Tiên
04 Huyện Di Linh 10 Huyện Lâm Hà
05 Huyện Đơn Dương 11 Huyện Bảo Lâm
06 Huyện Lạc Dương 12 Huyện Đam Rông

[collapse]
Mã tỉnh: 43 – TỈNH BÌNH PHƯỚC

Mã quận, huyện Tên quận, huyện Mã quận, huyện Tên quận, huyện
01 Thị xã Đồng Xoài 07 Thị xã Phước Long
02 Huyện Đồng Phú 08 Huyện Bù Đăng
03 Huyện Chơn Thành 09 Huyện Hớn Quản
04 Thị xã Bình Long 10 Huyện Bù Gia Mập
05 Huyện Lộc Ninh 11 Huyện Phú Riềng
06 Huyện Bù Đốp  

[collapse]
Mã tỉnh: 44 – TỈNH BÌNH DƯƠNG

Mã quận, huyện Tên quận, huyện Mã quận, huyện Tên quận, huyện
01 Th. phố Thủ Dầu Một 06 Huyện Phú Giáo
02 Thị xã Bến Cát 07 Huyện Dầu Tiếng
03 Thị xã Tân Uyên 08 Huyện Bắc Tân Uyên
04 Thị xã Thuận An 09 Huyện Bàu Bàng
05 Thị xã Dĩ An 06 Huyện Phú Giáo

[collapse]
Mã tỉnh: 45 – TỈNH NINH THUẬN

Mã quận, huyện Tên quận, huyện Mã quận, huyện Tên quận, huyện
01

 

Thành phố Phan Rang -Tháp Chàm 05

 

Huyện Bác Ái

 

02 Huyện Ninh Sơn 06 Huyện Thuận Bắc
03 Huyện Ninh Hải 07 Huyện Thuận Nam
04 Huyện Ninh Phước  

[collapse]
Mã tỉnh: 46 – TỈNH TÂY NINH

Mã quận, huyện Tên quận, huyện Mã quận, huyện Tên quận, huyện
01 Thành phố Tây Ninh 06 Huyện Hòa Thành
02 Huyện Tân Biên 07 Huyện Bến Cầu
03 Huyện Tân Châu 08 Huyện Gò Dầu
04 Huyện Dương Minh Châu 09 Huyện Trảng Bàng
05 Huyện Châu Thành  

[collapse]
Mã tỉnh: 47 – TỈNH BÌNH THUẬN

Mã quận, huyện

Tên quận, huyện Mã quận, huyện

Tên quận, huyện

01 Thành phố Phan Thiết 06 Huyện Hàm Tân
02 Huyện Tuy Phong 07 Huyện Đức Linh
03 Huyện Bắc Bình 08 Huyện Tánh Linh
04 Huyện Hàm Thuận Bắc 09 Huyện đảo Phú Quý
05 Huyện Hàm Thuận Nam 10 Thị xã La Gi

[collapse]
Mã tỉnh: 48 – TỈNH ĐỒNG NAI

Mã quận, huyện Tên quận, huyện Mã quận, huyện Tên quận, huyện
01 Thành phố Biên Hòa 07 Huyện Xuân Lộc
02 Huyện Vĩnh Cửu 08 Huyện Long Thành
03 Huyện Tân Phú 09 Huyện Nhơn Trạch
04 Huyện Định Quán 10 Huyện Trảng Bom
05 Huyện Thống Nhất 11 Huyện Cẩm Mỹ
06 Thị xã Long Khánh  

[collapse]
Mã tỉnh: 49 – TỈNH LONG AN

Mã quận, huyện Tên quận, huyện Mã quận, huyện Tên quận, huyện
01 Thành phố Tân An 09 Huyện Thủ Thừa
02 Huyện Vĩnh Hưng 10 Huyện Châu Thành
03 Huyện Mộc Hóa 11 Huyện Tân Trụ
04 Huyện Tân Thạnh 12 Huyện Cần Đước
05 Huyện Thạnh Hóa 13 Huyện Cần Giuộc
06 Huyện Đức Huệ 14 Huyện Tân Hưng
07 Huyện Đức Hòa 15 Thị xã Kiến Tường
08 Huyện Bến Lức  

[collapse]
Mã tỉnh: 50 – TỈNH ĐỒNG THÁP

Mã quận, huyện Tên quận, huyện Mã quận, huyện Tên quận, huyện
01 Huyện Châu Thành 07 Huyện Tháp Mười
02 Huyện Lai Vung 08 Huyện Tam Nông
03 Huyện Lấp Vò 09 Huyện Thanh Bình
04 Thành phố Sa Đéc 10 Thị xã Hồng Ngự
05 Thành phố Cao Lãnh 11 Huyện Hồng Ngự
06 Huyện Cao Lãnh 12 Huyện Tân Hồng

[collapse]
Mã tỉnh: 51 – TỈNH AN GIANG

Mã quận, huyện Tên quận, huyện Mã quận, huyện Tên quận, huyện
01 Thành phố Long Xuyên 07 Huyện Tri Tôn
02 Thành phố Châu Đốc 08 Huyện Châu Phú
03 Huyện An Phú 09 Huyện Chợ Mới
04 Thị xã Tân Châu 10 Huyện Châu Thành
05 Huyện Phú Tân 11 Huyện Thoại Sơn
06 Huyện Tịnh Biên  

[collapse]
Mã tỉnh: 52 – TỈNH BÀ RỊA – VŨNG TÀU

Mã quận, huyện Tên quận, huyện Mã quận, huyện Tên quận, huyện
01 Thành phố Vũng Tàu 05 Huyện Côn Đảo
02 Thành phố Bà Rịa 06 Huyện Tân Thành
03 Huyện Xuyên Mộc 07 Huyện Châu Đức
04 Huyện Long Điền 08 Huyện Đất Đỏ

[collapse]
Mã tỉnh: 53 – TỈNH TIỀN GIANG

Mã quận, huyện Tên quận, huyện Mã quận, huyện Tên quận, huyện
01 Thành phố Mỹ Tho 07 Huyện Gò Công Tây
02 Thị xã Gò Công 08 Huyện Gò Công Đông
03 Huyện Cái Bè 09 Huyện Tân Phước
04 Huyện Cai Lậy 10 Huyện Tân Phú Đông
05 Huyện Châu Thành 11 Thị xã Cai Lậy
06 Huyện Chợ Gạo  

[collapse]
Mã tỉnh: 54 – TỈNH KIÊN GIANG

Mã quận, huyện Tên quận, huyện Mã quận, huyện Tên quận, huyện
01 Thành phố Rạch Giá 09 Huyện An Biên
02 Thị xã Hà Tiên 10 Huyện An Minh
03 Huyện Kiên Lương 11 Huyện Vĩnh Thuận
04 Huyện Hòn Đất 12 Huyện Phú Quốc
05 Huyện Tân Hiệp 13 Huyện Kiên Hải
06 Huyện Châu Thành 14 Huyện U Minh Thượng
07 Huyện Giồng Riềng 15 Huyện Giang Thành
08 Huyện Gò Quao  

[collapse]
Mã tỉnh: 55 – THÀNH PHỐ CẦN THƠ

Mã quận, huyện Tên quận, huyện Mã quận, huyện Tên quận, huyện
01 Quận Ninh Kiều 06 Huyện Cờ Đỏ
02 Quận Bình Thủy 07 Huyện Vĩnh Thạnh
03 Quận Cái Răng 08 Quận Thốt Nốt
04 Quận Ô Môn 09 Huyện Thới Lai
05 Huyện Phong Điền  

[collapse]
Mã tỉnh: 56 – TỈNH BẾN TRE

Mã quận, huyện Tên quận, huyện Mã quận, huyện Tên quận, huyện
01 Thành phố Bến Tre 06 Huyện Bình Đại
02 Huyện Châu Thành 07 Huyện Ba Tri
03 Huyện Chợ Lách 08 Huyện Thạnh Phú
04 Huyện Mỏ Cày Bắc 09 Huyện Mỏ Cày Nam
05 Huyện Giồng Trôm  

[collapse]
Mã tỉnh: 57 – TỈNH VĨNH LONG

Mã quận, huyện Tên quận, huyện Mã quận, huyện Tên quận, huyện
01 Thành phố Vĩnh Long 05 Huyện Tam Bình
02 Huyện Long Hồ 06 Huyện Trà Ôn
03 Huyện Mang Thít 07 Huyện Vũng Liêm
04 Thị xã Bình Minh 08 Huyện Bình Tân

[collapse]
Mã tỉnh: 58 – TỈNH TRÀ VINH

Mã quận, huyện Tên quận, huyện Mã quận, huyện Tên quận, huyện
01 Thành phố Trà Vinh 06 Huyện Trà Cú
02 Huyện Càng Long 07 Huyện Cầu Ngang
03 Huyện Cầu Kè 08 Huyện Duyên Hải
04 Huyện Tiểu Cần 09 Thị xã Duyên Hải
05 Huyện Châu Thành  

[collapse]
Mã tỉnh: 59 – TỈNH SÓC TRĂNG

Mã quận, huyện Tên quận, huyện Mã quận, huyện Tên quận, huyện
01 Thành phố Sóc Trăng 07 Thị xã Vĩnh Châu
02 Huyện Kế Sách 08 Huyện Cù Lao Dung
03 Huyện Mỹ Tú 09 Thị xã Ngã Năm
04 Huyện Mỹ Xuyên 10 Huyện Châu Thành
05 Huyện Thạnh Trị 11 Huyện Trần Đề
06 Huyện Long Phú  

[collapse]
Mã tỉnh: 60 – TỈNH BẠC LIÊU

Mã quận, huyện Tên quận, huyện Mã quận, huyện Tên quận, huyện
01 Thành phố Bạc Liêu 05 Huyện Phước Long
02 Huyện Vĩnh Lợi 06 Huyện Đông Hải
03 Huyện Hồng Dân 07 Huyện Hòa Bình
04 Thị xã Giá Rai  

[collapse]
Mã tỉnh: 61 – TỈNH CÀ MAU

Mã quận, huyện Tên quận, huyện Mã quận, huyện Tên quận, huyện
01 Thành phố Cà Mau 06 Huyện Đầm Dơi
02 Huyện Thới Bình 07 Huyện Ngọc Hiển
03 Huyện U Minh 08 Huyện Năm Căn
04 Huyện Trần Văn Thời 09 Huyện Phú Tân
05 Huyện Cái Nước  

[collapse]
Mã tỉnh: 62 – TỈNH ĐIỆN BIÊN

Mã quận, huyện Tên quận, huyện Mã quận, huyện Tên quận, huyện
01 Thành phố Điện Biên Phủ 06 Huyện Tủa Chùa
02 Thị xã Mường Lay 07 Huyện Điện Biên Đông
03 Huyện Điện Biên 08 Huyện Mường Nhé
04 Huyện Tuần Giáo 09 Huyện Mường ảng
05 Huyện Mường Chà 10 Huyện Nậm Pồ

[collapse]
Mã tỉnh: 63 – TỈNH ĐĂK NÔNG

Mã quận, huyện Tên quận, huyện Mã quận, huyện Tên quận, huyện
01 Thị xã Gia Nghĩa 05 Huyện Đăk Song
02 Huyện Đăk R’Lấp 06 Huyện Krông Nô
03 Huyện Đăk Mil 07 Huyện Đăk GLong
04 Huyện Cư Jút 08 Huyện Tuy Đức

[collapse]
Mã tỉnh: 64 – TỈNH HẬU GIANG

Mã quận, huyện Tên quận, huyện Mã quận, huyện Tên quận, huyện
01 Thành phố Vị Thanh 05 Huyện Châu Thành
02 Huyện Vị Thủy 06 Huyện Châu Thành A
03 Huyện Long Mỹ 07 Thị xã Ngã Bảy
04 Huyện Phụng Hiệp 08 Thị xã Long Mỹ

[collapse]

Tìm kiếm Google:

  • mã tỉnh việt nam