Mã tỉnh, thành phố, quận, huyện, thị xã Việt Nam

Mã tỉnh, thành phố, quận, huyện, thị xã Việt Nam
5 (100%) 1 vote

Dưới đây là danh sách mã Mã tỉnh, thành phố, quận, huyện, thị xã Việt Nam phục vụ cho các bạn học sinh – sinh viên tra cứu để viết hồ sơ tuyển sinh các ngành nghề tại Việt Nam. Danh sách Mã tỉnh, thành phố, quận, huyện, thị xã này được Đề Thi Thử Việt Nam tổng hợp chi tiết.

Xem thêm: Mã trường THPT, Bổ túc THPT, TT GDTX, Trường nghề Việt Nam

Để xem chi tiết cho từng Tỉnh Thành, các bạn bấm vào tỉnh thành tương ứng.

Mã tỉnh, thành phố, quận, huyện, thị xã Việt Nam

Mã tỉnh: 01 - THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Mã quận, huyệnTên quận, huyệnMã quận, huyệnTên quận, huyện
01Quận Ba Đình16Thị xã Sơn Tây
02Quận Hoàn Kiếm17Huyện Ba Vì
03Quận Hai Bà Trưng18Huyện Phúc Thọ
04Quận Đống Đa19Huyện Thạch Thất
05Quận Tây Hồ20Huyện Quốc Oai
06Quận Cầu Giấy21Huyện Chương Mỹ
07Quận Thanh Xuân22Huyện Đan Phượng
08Quận Hoàng Mai23Huyện Hoài Đức
09Quận Long Biên24Huyện Thanh Oai
10Quận Bắc Từ Liêm25Huyện Mỹ Đức
11Huyện Thanh Trì26Huyện Ứng Hòa
12Huyện Gia Lâm27Huyện Thường Tín
13Huyện Đông Anh28Huyện Phú Xuyên
14Huyện Sóc Sơn29Huyện Mê Linh
15Quận Hà Đông30Quận Nam Từ Liêm

[collapse]
Mã tỉnh: 02 - THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

Mã quận, huyệnTên quận, huyệnMã quận, huyệnTên quận, huyện
01Quận 113Quận Gò Vấp
02Quận 214Quận Tân Bình
03Quận 315Quận Tân Phú
04Quận 416Quận Bình Thạnh
05Quận 517Quận Phú Nhuận
06Quận 618Quận Thủ Đức
07Quận 719Quận Bình Tân
08Quận 820Huyện Bình Chánh
09Quận 921Huyện Củ Chi
10Quận 1022Huyện Hóc Môn
11Quận 1123Huyện Nhà Bè
12Quận 1224Huyện Cần Giờ

[collapse]
Mã tỉnh: 03 - THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG

Mã quận, huyệnTên quận, huyệnMã quận, huyệnTên quận, huyện
01Quận Hồng Bàng09Huyện Thủy Nguyên
02Quận Lê Chân10Huyện An Dương
03Quận Ngô Quyền11Huyện Tiên Lãng
04Quận Kiến An12Huyện Vĩnh Bảo
05Quận Hải An13Huyện Cát Hải
06Quận Đồ Sơn14Huyện Bạch Long Vĩ
07Huyện An Lão15Quận Dương Kinh
08Huyện Kiến Thụy 

[collapse]
Mã tỉnh: 04 - THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG

Mã quận, huyệnTên quận, huyệnMã quận, huyệnTên quận, huyện
01Quận Hải Châu05Quận Liên Chiểu
02Quận Thanh Khê06Huyện Hòa Vang
03Quận Sơn Trà07Quận Cẩm Lệ
04Quận Ngũ Hành Sơn08Huyện Hoàng Sa

[collapse]
Mã tỉnh: 05 - TỈNH HÀ GIANG

Mã quận, huyệnTên quận, huyệnMã quận, huyệnTên quận, huyện
01Thành phố Hà Giang07Huyện Bắc Mê
02Huyện Đồng Văn08Huyện Hoàng Su Phì
03Huyện Mèo Vạc09Huyện Xín Mần
04Huyện Yên Minh10Huyện Bắc Quang
05Huyện Quản Bạ11Huyện Quang Bình
06Huyện Vị Xuyên07Huyện Bắc Mê

[collapse]
Mã tỉnh: 06 - TỈNH CAO BẰNG

Mã quận, huyệnTên quận, huyệnMã quận, huyệnTên quận, huyện
01Thành phố Cao Bằng08Huyện Hòa An
02Huyện Bảo Lạc09Huyện Quảng Uyên
03Huyện Thông Nông10Huyện Thạch An
04Huyện Hà Quảng11Huyện Hạ Lang
05Huyện Trà Lĩnh12Huyện Bảo Lâm
06Huyện Trùng Khánh13Huyện Phục Hòa
07Huyện Nguyên Bình08Huyện Hòa An

[collapse]
Mã tỉnh: 07 - TỈNH LAI CHÂU

Mã quận, huyệnTên quận, huyệnMã quận, huyệnTên quận, huyện
01Thành Phố Lai Châu05Huyện Mường Tè
02Huyện Tam Đường06Huyện Than Uyên
03Huyện Phong Thổ07Huyện Tân Uyên
04Huyện Sìn Hồ08Huyện Nậm Nhùn

[collapse]
Mã tỉnh: 08 - TỈNH LÀO CAO

Mã quận, huyệnTên quận, huyệnMã quận, huyệnTên quận, huyện
01Huyện Bảo Thắng06Huyện Mường Khương
02Huyện Bảo Yên07Huyện Sa Pa
03Huyện Bát Xát08Huyện Si Ma Cai
04Huyện Bắc Hà09Huyện Văn Bàn
05Thành phố Lào Cai 

[collapse]
Mã tỉnh: 09 - TỈNH TUYÊN QUANG

Mã quận, huyệnTên quận, huyệnMã quận, huyệnTên quận, huyện
01Thành phố Tuyên Quang05Huyện Hàm Yên
02Huyện Lâm Bình06Huyện Yên Sơn
03Huyện Na Hang07Huyện Sơn Dương
04Huyện Chiêm Hóa  

[collapse]
Mã tỉnh: 10 - TỈNH LẠNG SƠN

Mã quận, huyệnTên quận, huyệnMã quận, huyệnTên quận, huyện
01Thành phố Lạng Sơn07Huyện Cao Lộc
02Huyện Tràng Định08Huyện Lộc Bình
03Huyện Bình Gia09Huyện Chi Lăng
04Huyện Văn Lãng10Huyện Đình Lập
05Huyện Bắc Sơn11Huyện Hữu Lũng
06Huyện Văn Quan 

[collapse]
Mã tỉnh: 11 - TỈNH BẮC KẠN

Mã quận, huyệnTên quận, huyệnMã quận, huyệnTên quận, huyện
01Thành phố Bắc Kạn05Huyện Ngân Sơn
02Huyện Chợ Đồn06Huyện Ba Bể
03Huyện Bạch Thông07Huyện Chợ Mới
04Huyện Na Rì08Huyện Pác Nặm

[collapse]
Mã tỉnh: 12 - TỈNH THÁI NGUYÊN

Mã quận, huyệnTên quận, huyệnMã quận, huyệnTên quận, huyện
01Thành phố Thái Nguyên06Huyện Đại Từ
02Thành phố Sông Công07Huyện Đồng Hỷ
03Huyện Định Hóa08Huyện Phú Bình
04Huyện Phú Lương09Thị xã Phổ Yên
05Huyện Võ Nhai 

[collapse]
Mã tỉnh: 13 - TỈNH YÊN BÁI

Mã quận, huyệnTên quận, huyệnMã quận, huyệnTên quận, huyện
01Thành phố Yên Bái06Huyện Văn Chấn
02Thị xã Nghĩa Lộ07Huyện Trấn Yên
03Huyện Văn Yên08Huyện Trạm Tấu
04Huyện Yên Bình09Huyện Lục Yên
05Huyện Mù Cang Chải 

[collapse]
Mã tỉnh: 14 - TỈNH SƠN LA

Mã quận, huyệnTên quận, huyệnMã quận, huyệnTên quận, huyện
01Thành phố Sơn La07Huyện Mai Sơn
02Huyện Quỳnh Nhai08Huyện Yên Châu
03Huyện Mường La09Huyện Sông Mã
04Huyện Thuận Châu10Huyện Mộc Châu
05Huyện Bắc Yên11Huyện Sốp Cộp
06Huyện Phù Yên12Huyện Vân Hồ

[collapse]
Mã tỉnh: 15 - TỈNH PHÚ THỌ

Mã quận, huyệnTên quận, huyệnMã quận, huyệnTên quận, huyện
01Thành phố Việt Trì08Huyện Thanh Sơn
02Thị xã Phú Thọ09Huyện Phù Ninh
03Huyện Đoan Hùng10Huyện Lâm Thao
04Huyện Thanh Ba11Huyện Tam Nông
05Huyện Hạ Hòa12Huyện Thanh Thủy
06Huyện Cẩm Khê13Huyện Tân Sơn
07Huyện Yên Lập 

[collapse]
Mã tỉnh: 16 - TỈNH VĨNH PHÚC

Mã quận, huyệnTên quận, huyệnMã quận, huyệnTên quận, huyện
01Thành phố Vĩnh Yên06Huyện Bình Xuyên
02Huyện Tam Dương07Huyện Sông Lô
03Huyện Lập Thạch08Thị xã Phúc Yên
04Huyện Vĩnh Tường09Huyện Tam Đảo
05Huyện Yên Lạc 

[collapse]
Mã tỉnh: 17 - TỈNH QUẢNG NINH

Mã quận, huyệnTên quận, huyệnMã quận, huyệnTên quận, huyện
01Thành phố Hạ Long08Huyện Tiên Yên
02Thành phố Cẩm Phả09Huyện Ba Chẽ
03Thành phố Uông Bí10Thị xã Đông Triều
04Thành phố Móng Cái11Thị xã Quảng Yên
05Huyện Bình Liêu12Huyện Hoành Bồ
06Huyện Đầm Hà13Huyện Vân Đồn
07Huyện Hải Hà14Huyện Cô Tô

[collapse]
Mã tỉnh: 18 - TỈNH BẮC GIANG

Mã quận, huyệnTên quận, huyệnMã quận, huyệnTên quận, huyện
01Thành phố Bắc Giang06Huyện Tân Yên
02Huyện Yên Thế07Huyện Hiệp Hòa
03Huyện Lục Ngạn08Huyện Lạng Giang
04Huyện Sơn Động09Huyện Việt Yên
05Huyện Lục Nam10Huyện Yên Dũng

[collapse]
Mã tỉnh: 19 - TỈNH BẮC NINH

Mã quận, huyệnTên quận, huyệnMã quận, huyệnTên quận, huyện
01Thành phố Bắc Ninh05Thị xã Từ  Sơn
02Huyện Yên Phong06Huyện Thuận Thành
03Huyện Quế Võ07Huyện Gia Bình
04Huyện Tiên Du08Huyện Lương Tài

[collapse]
Mã tỉnh: 21 - TỈNH HẢI DƯƠNG

Mã quận, huyệnTên quận, huyệnMã quận, huyệnTên quận, huyện
01Thành phố Hải Dương07Huyện Thanh Miện
02Thị xã Chí Linh08Huyện Ninh Giang
03Huyện Nam Sách09Huyện Cẩm Giàng
04Huyện Kinh Môn10Huyện Thanh Hà
05Huyện Gia Lộc11Huyện Kim Thành
06Huyện Tứ Kỳ12Huyện Bình Giang

[collapse]
Mã tỉnh: 22 - TỈNH HƯNG YÊN

Mã quận, huyệnTên quận, huyệnMã quận, huyệnTên quận, huyện
01Thành phố Hưng Yên06Huyện Tiên Lữ
02Huyện Kim Động07Huyện Phù Cừ
03Huyện Ân Thi08Huyện Mỹ Hào
04Huyện KHóai Châu09Huyện Văn Lâm
05Huyện Yên Mỹ10Huyện Văn Giang

[collapse]
Mã tỉnh: 23 - TỈNH HÒA BÌNH

Mã quận, huyệnTên quận, huyệnMã quận, huyệnTên quận, huyện
01Thành phố Hòa Bình07Huyện Lương Sơn
02Huyện Đà Bắc08Huyện Kim Bôi
03Huyện Mai Châu09Huyện Lạc Thủy
04Huyện Tân Lạc10Huyện Yên Thủy
05Huyện Lạc Sơn11Huyện Cao Phong
06Huyện Kỳ Sơn 

[collapse]
Mã tỉnh: 24 - TỈNH HÀ NAM

Mã quận, huyệnTên quận, huyệnMã quận, huyệnTên quận, huyện
01Thành phố Phủ Lý04Huyện Lý Nhân
02Huyện Duy Tiên05Huyện Thanh Liêm
03Huyện Kim Bảng06Huyện Bình Lục

[collapse]
Mã tỉnh: 25 - TỈNH NAM ĐỊNH

Mã quận, huyệnTên quận, huyệnMã quận, huyệnTên quận, huyện
01Thành phố Nam Định06Huyện Vụ Bản
02Huyện Mỹ Lộc07Huyện Nam Trực
03Huyện Xuân Trường08Huyện Trực Ninh
04Huyện Giao Thủy09Huyện Nghĩa Hưng
05Huyện ý Yên10Huyện Hải Hậu

[collapse]
Mã tỉnh: 26 – TỈNH THÁI BÌNH

Mã quận, huyệnTên quận, huyệnMã quận, huyệnTên quận, huyện
01Thành phố Thái Bình05Huyện Vũ Thư
02Huyện Quỳnh Phụ06Huyện Kiến Xương
03Huyện Hưng Hà07Huyện Tiền Hải
04Huyện Đông Hưng08Huyện Thái Thụy

[collapse]
Mã tỉnh: 27 – TỈNH NINH BÌNH

Mã quận, huyệnTên quận, huyệnMã quận, huyệnTên quận, huyện
01Thành phố Ninh Bình05Huyện Hoa Lư
02Thành phố Tam Điệp06Huyện Yên Mô
03Huyện Nho Quan07Huyện Kim Sơn
04Huyện Gia Viễn08Huyện Yên Khánh

[collapse]
Mã tỉnh: 28 – TỈNH THANH HÓA

Mã quận, huyệnTên quận, huyệnMã quận, huyệnTên quận, huyện
01Thành phố Thanh Hóa15Huyện Thọ Xuân
02Thị xã Bỉm Sơn16Huyện Vĩnh Lộc
03Thị xã Sầm Sơn17Huyện Thiệu Hóa
04Huyện Quan Hóa18Huyện Triệu Sơn
05Huyện Quan Sơn19Huyện Nông Cống
06Huyện Mường Lát20Huyện Đông Sơn
07Huyện Bá Thước21Huyện Hà Trung
08Huyện Thường Xuân22Huyện Hoằng Hóa
09Huyện Như Xuân23Huyện Nga Sơn
10Huyện Như Thanh24Huyện Hậu Lộc
11Huyện Lang Chánh25Huyện Quảng Xương
12Huyện Ngọc Lặc26Huyện Tĩnh Gia
13Huyện Thạch Thành27Huyện Yên Định
14Huyện Cẩm Thủy 

[collapse]
Mã tỉnh: 29 – TỈNH NGHỆ AN

Mã quận, huyệnTên quận, huyệnMã quận, huyệnTên quận, huyện
01Thành phố Vinh12Huyện Diễn Châu
02Thị xã Cửa Lò13Huyện Anh Sơn
03Huyện Quỳ Châu14Huyện Đô Lương
04Huyện Quỳ Hợp15Huyện Thanh Chương
05Huyện Nghĩa Đàn16Huyện Nghi Lộc
06Huyện Quỳnh Lưu17Huyện Nam Đàn
07Huyện Kỳ Sơn18Huyện Hưng Nguyên
08Huyện Tương Dương19Huyện Quế Phong
09Huyện Con Cuông20Thị Xã Thái Hòa
10Huyện Tân Kỳ21Thị Xã Hoàng Mai
11Huyện Yên Thành 

[collapse]
Mã tỉnh: 30 – TỈNH HÀ TĨNH

Mã quận, huyệnTên quận, huyệnMã quận, huyệnTên quận, huyện
01Thành phố Hà Tĩnh08Huyện Thạch Hà
02Thị xã Hồng Lĩnh09Huyện Cẩm Xuyên
03Huyện Hương Sơn10Huyện Kỳ Anh
04Huyện Đức Thọ11Huyện Vũ Quang
05Huyện Nghi Xuân12Huyện Lộc Hà
06Huyện Can Lộc13Thị xã Kỳ Anh
07Huyện Hương Khê 

[collapse]
Mã tỉnh: 31 – TỈNH QUẢNG BÌNH

Mã quận, huyệnTên quận, huyệnMã quận, huyệnTên quận, huyện
01Thành phố Đồng Hới05Huyện Bố Trạch
02Huyện Tuyên Hóa06Huyện Quảng Ninh
03Huyện Minh Hóa07Huyện Lệ Thủy
04Huyện Quảng Trạch08Thị xã Ba Đồn

[collapse]
Mã tỉnh: 32 – TỈNH QUẢNG TRỊ

Mã quận, huyệnTên quận, huyệnMã quận, huyệnTên quận, huyện
01Thành phố Đông Hà06Huyện Triệu Phong
02Thị xã Quảng Trị07Huyện Hải Lăng
03Huyện Vĩnh Linh08Huyện Hướng Hóa
04Huyện Gio Linh09Huyện Đakrông
05Huyện Cam Lộ10Huyện đảo Cồn Cỏ

[collapse]
Mã tỉnh: 33 – TỈNH THỪA THIÊN - HUẾ

Mã quận, huyệnTên quận, huyệnMã quận, huyệnTên quận, huyện
01Thành phố Huế06Thị xã Hương Thủy
02Huyện Phong Điền07Huyện Phú Lộc
03Huyện Quảng Điền08Huyện Nam Đông
04Thị xã Hương Trà09Huyện A Lưới
05Huyện Phú Vang 

[collapse]
Mã tỉnh: 34 – TỈNH QUẢNG NAM

Mã quận, huyệnTên quận, huyệnMã quận, huyệnTên quận, huyện
01Thành phố Tam Kỳ10Huyện Tiên Phước
02Thành phố Hội An11Huyện Bắc Trà My
03Huyện Duy Xuyên12Huyện Đông Giang
04Thị xã Điện Bàn13Huyện Nam Giang
05Huyện Đại Lộc14Huyện Phước Sơn
06Huyện Quế Sơn15Huyện Nam Trà My
07Huyện Hiệp Đức16Huyện Tây Giang
08Huyện Thăng Bình17Huyện Phú Ninh
09Huyện Núi Thành18Huyện Nông Sơn

[collapse]
Mã tỉnh: 35 – TỈNH QUẢNG NGÃI

Mã quận, huyệnTên quận, huyệnMã quận, huyệnTên quận, huyện
01Huyện Bình Sơn08Huyện Ba Tơ
02Huyện Sơn Tịnh09Huyện Minh Long
03Thành phố Quảng Ngãi10Huyện Sơn Hà
04Huyện Tư Nghĩa11Huyện Sơn Tây
05Huyện Nghĩa Hành12Huyện Trà Bồng
06Huyện Mộ Đức13Huyện Tây Trà
07Huyện Đức phổ14Huyện Lý Sơn

[collapse]
Mã tỉnh: 36 – TỈNH KON TUM

Mã quận, huyệnTên quận, huyệnMã quận, huyệnTên quận, huyện
01Thành phố Kon Tum06Huyện Kon Plông
02Huyện ĐĂK GLEI07Huyện Đăk Hà
03Huyện Ngọc Hồi08Huyện Kon Rẫy
04Huyện Đăk Tô09Huyện Tu Mơ Rông
05Huyện Sa Thầy10Huyện IA H’DRAI

[collapse]
Mã tỉnh: 37 – TỈNH BÌNH ĐỊNH

Mã quận, huyệnTên quận, huyệnMã quận, huyệnTên quận, huyện
01Thành phố Quy Nhơn07Huyện Vĩnh Thạnh
02Huyện An Lão08Huyện Tây Sơn
03Huyện Hoài Ân09Huyện Vân Canh
04Huyện Hoài Nhơn10Thị xã An Nhơn
05Huyện Phù Mỹ11Huyện Tuy Phước
06Huyện Phù Cát 

[collapse]
Mã tỉnh: 38 – TỈNH GIA LAI

Mã quận, huyệnTên quận, huyệnMã quận, huyệnTên quận, huyện
01Thành phố Pleiku10Thị xã Ayun Pa
02Huyện Chư Păh11Huyện Krông Pa
03Huyện Mang Yang12Huyện Ia Grai
04Huyện KBang13Huyện Đak Đoa
05Thị xã An Khê14Huyện Ia Pa
06Huyện Kông Chro15Huyện Đak Pơ
07Huyện Đức Cơ16Huyện Phú Thiện
08Huyện Chư Prông17Huyện Chư Pưh
09Huyện Chư Sê 

[collapse]
Mã tỉnh: 39 – TỈNH PHÚ YÊN

Mã quận, huyệnTên quận, huyệnMã quận, huyệnTên quận, huyện
01Thành phố Tuy Hòa06Huyện Sông Hinh
02Huyện Đồng Xuân07Huyện Đông Hòa
03Thị Xã Sông Cầu08Huyện Phú Hòa
04Huyện Tuy An09Huyện Tây Hòa
05Huyện Sơn Hòa 

[collapse]
Mã tỉnh: 40 – TỈNH ĐẮK LẮK

Mã quận, huyệnTên quận, huyệnMã quận, huyệnTên quận, huyện
01Th.phố Buôn Ma Thuột09Huyện M’Đrắk
02Huyện Ea H’Leo10Huyện Krông Ana
03Huyện Krông Buk11Huyện Krông Bông
04Huyện Krông Năng12Huyện Lắk
05Huyện Ea Súp13Huyện Buôn Đôn
06Huyện Cư M’gar14Huyện Cư Kuin
07Huyện Krông Pắc15Thị Xã Buôn Hồ
08Huyện Ea Kar 

[collapse]
Mã tỉnh: 41 – TỈNH KHÁNH HÒA

Mã quận, huyệnTên quận, huyệnMã quận, huyệnTên quận, huyện
01Thành phố Nha Trang06Thành phố Cam Ranh
02Huyện Vạn Ninh07Huyện Khánh Sơn
03Thị xã Ninh Hòa08Huyện đảo Trường Sa
04Huyện Diên Khánh09Huyện Cam Lâm
05Huyện Khánh Vĩnh 

[collapse]
Mã tỉnh: 42 – TỈNH LÂM ĐỒNG

Mã quận, huyệnTên quận, huyệnMã quận, huyệnTên quận, huyện
01Thành phố Đà Lạt07Huyện Đạ Huoai
02Thành phố Bảo Lộc08Huyện Đạ Tẻh
03Huyện Đức Trọng09Huyện Cát Tiên
04Huyện Di Linh10Huyện Lâm Hà
05Huyện Đơn Dương11Huyện Bảo Lâm
06Huyện Lạc Dương12Huyện Đam Rông

[collapse]
Mã tỉnh: 43 – TỈNH BÌNH PHƯỚC

Mã quận, huyệnTên quận, huyệnMã quận, huyệnTên quận, huyện
01Thị xã Đồng Xoài07Thị xã Phước Long
02Huyện Đồng Phú08Huyện Bù Đăng
03Huyện Chơn Thành09Huyện Hớn Quản
04Thị xã Bình Long10Huyện Bù Gia Mập
05Huyện Lộc Ninh11Huyện Phú Riềng
06Huyện Bù Đốp 

[collapse]
Mã tỉnh: 44 – TỈNH BÌNH DƯƠNG

Mã quận, huyệnTên quận, huyệnMã quận, huyệnTên quận, huyện
01Th. phố Thủ Dầu Một06Huyện Phú Giáo
02Thị xã Bến Cát07Huyện Dầu Tiếng
03Thị xã Tân Uyên08Huyện Bắc Tân Uyên
04Thị xã Thuận An09Huyện Bàu Bàng
05Thị xã Dĩ An06Huyện Phú Giáo

[collapse]
Mã tỉnh: 45 – TỈNH NINH THUẬN

Mã quận, huyệnTên quận, huyệnMã quận, huyệnTên quận, huyện
01

 

Thành phố Phan Rang -Tháp Chàm05

 

Huyện Bác Ái

 

02Huyện Ninh Sơn06Huyện Thuận Bắc
03Huyện Ninh Hải07Huyện Thuận Nam
04Huyện Ninh Phước 

[collapse]
Mã tỉnh: 46 – TỈNH TÂY NINH

Mã quận, huyệnTên quận, huyệnMã quận, huyệnTên quận, huyện
01Thành phố Tây Ninh06Huyện Hòa Thành
02Huyện Tân Biên07Huyện Bến Cầu
03Huyện Tân Châu08Huyện Gò Dầu
04Huyện Dương Minh Châu09Huyện Trảng Bàng
05Huyện Châu Thành 

[collapse]
Mã tỉnh: 47 – TỈNH BÌNH THUẬN

Mã quận, huyện

Tên quận, huyệnMã quận, huyện

Tên quận, huyện

01Thành phố Phan Thiết06Huyện Hàm Tân
02Huyện Tuy Phong07Huyện Đức Linh
03Huyện Bắc Bình08Huyện Tánh Linh
04Huyện Hàm Thuận Bắc09Huyện đảo Phú Quý
05Huyện Hàm Thuận Nam10Thị xã La Gi

[collapse]
Mã tỉnh: 48 – TỈNH ĐỒNG NAI

Mã quận, huyệnTên quận, huyệnMã quận, huyệnTên quận, huyện
01Thành phố Biên Hòa07Huyện Xuân Lộc
02Huyện Vĩnh Cửu08Huyện Long Thành
03Huyện Tân Phú09Huyện Nhơn Trạch
04Huyện Định Quán10Huyện Trảng Bom
05Huyện Thống Nhất11Huyện Cẩm Mỹ
06Thị xã Long Khánh 

[collapse]
Mã tỉnh: 49 – TỈNH LONG AN

Mã quận, huyệnTên quận, huyệnMã quận, huyệnTên quận, huyện
01Thành phố Tân An09Huyện Thủ Thừa
02Huyện Vĩnh Hưng10Huyện Châu Thành
03Huyện Mộc Hóa11Huyện Tân Trụ
04Huyện Tân Thạnh12Huyện Cần Đước
05Huyện Thạnh Hóa13Huyện Cần Giuộc
06Huyện Đức Huệ14Huyện Tân Hưng
07Huyện Đức Hòa15Thị xã Kiến Tường
08Huyện Bến Lức 

[collapse]
Mã tỉnh: 50 – TỈNH ĐỒNG THÁP

Mã quận, huyệnTên quận, huyệnMã quận, huyệnTên quận, huyện
01Huyện Châu Thành07Huyện Tháp Mười
02Huyện Lai Vung08Huyện Tam Nông
03Huyện Lấp Vò09Huyện Thanh Bình
04Thành phố Sa Đéc10Thị xã Hồng Ngự
05Thành phố Cao Lãnh11Huyện Hồng Ngự
06Huyện Cao Lãnh12Huyện Tân Hồng

[collapse]
Mã tỉnh: 51 – TỈNH AN GIANG

Mã quận, huyệnTên quận, huyệnMã quận, huyệnTên quận, huyện
01Thành phố Long Xuyên07Huyện Tri Tôn
02Thành phố Châu Đốc08Huyện Châu Phú
03Huyện An Phú09Huyện Chợ Mới
04Thị xã Tân Châu10Huyện Châu Thành
05Huyện Phú Tân11Huyện Thoại Sơn
06Huyện Tịnh Biên 

[collapse]
Mã tỉnh: 52 – TỈNH BÀ RỊA – VŨNG TÀU

Mã quận, huyệnTên quận, huyệnMã quận, huyệnTên quận, huyện
01Thành phố Vũng Tàu05Huyện Côn Đảo
02Thành phố Bà Rịa06Huyện Tân Thành
03Huyện Xuyên Mộc07Huyện Châu Đức
04Huyện Long Điền08Huyện Đất Đỏ

[collapse]
Mã tỉnh: 53 – TỈNH TIỀN GIANG

Mã quận, huyệnTên quận, huyệnMã quận, huyệnTên quận, huyện
01Thành phố Mỹ Tho07Huyện Gò Công Tây
02Thị xã Gò Công08Huyện Gò Công Đông
03Huyện Cái Bè09Huyện Tân Phước
04Huyện Cai Lậy10Huyện Tân Phú Đông
05Huyện Châu Thành11Thị xã Cai Lậy
06Huyện Chợ Gạo 

[collapse]
Mã tỉnh: 54 – TỈNH KIÊN GIANG

Mã quận, huyệnTên quận, huyệnMã quận, huyệnTên quận, huyện
01Thành phố Rạch Giá09Huyện An Biên
02Thị xã Hà Tiên10Huyện An Minh
03Huyện Kiên Lương11Huyện Vĩnh Thuận
04Huyện Hòn Đất12Huyện Phú Quốc
05Huyện Tân Hiệp13Huyện Kiên Hải
06Huyện Châu Thành14Huyện U Minh Thượng
07Huyện Giồng Riềng15Huyện Giang Thành
08Huyện Gò Quao 

[collapse]
Mã tỉnh: 55 – THÀNH PHỐ CẦN THƠ

Mã quận, huyệnTên quận, huyệnMã quận, huyệnTên quận, huyện
01Quận Ninh Kiều06Huyện Cờ Đỏ
02Quận Bình Thủy07Huyện Vĩnh Thạnh
03Quận Cái Răng08Quận Thốt Nốt
04Quận Ô Môn09Huyện Thới Lai
05Huyện Phong Điền 

[collapse]
Mã tỉnh: 56 – TỈNH BẾN TRE

Mã quận, huyệnTên quận, huyệnMã quận, huyệnTên quận, huyện
01Thành phố Bến Tre06Huyện Bình Đại
02Huyện Châu Thành07Huyện Ba Tri
03Huyện Chợ Lách08Huyện Thạnh Phú
04Huyện Mỏ Cày Bắc09Huyện Mỏ Cày Nam
05Huyện Giồng Trôm 

[collapse]
Mã tỉnh: 57 – TỈNH VĨNH LONG

Mã quận, huyệnTên quận, huyệnMã quận, huyệnTên quận, huyện
01Thành phố Vĩnh Long05Huyện Tam Bình
02Huyện Long Hồ06Huyện Trà Ôn
03Huyện Mang Thít07Huyện Vũng Liêm
04Thị xã Bình Minh08Huyện Bình Tân

[collapse]
Mã tỉnh: 58 – TỈNH TRÀ VINH

Mã quận, huyệnTên quận, huyệnMã quận, huyệnTên quận, huyện
01Thành phố Trà Vinh06Huyện Trà Cú
02Huyện Càng Long07Huyện Cầu Ngang
03Huyện Cầu Kè08Huyện Duyên Hải
04Huyện Tiểu Cần09Thị xã Duyên Hải
05Huyện Châu Thành 

[collapse]
Mã tỉnh: 59 – TỈNH SÓC TRĂNG

Mã quận, huyệnTên quận, huyệnMã quận, huyệnTên quận, huyện
01Thành phố Sóc Trăng07Thị xã Vĩnh Châu
02Huyện Kế Sách08Huyện Cù Lao Dung
03Huyện Mỹ Tú09Thị xã Ngã Năm
04Huyện Mỹ Xuyên10Huyện Châu Thành
05Huyện Thạnh Trị11Huyện Trần Đề
06Huyện Long Phú 

[collapse]
Mã tỉnh: 60 – TỈNH BẠC LIÊU

Mã quận, huyệnTên quận, huyệnMã quận, huyệnTên quận, huyện
01Thành phố Bạc Liêu05Huyện Phước Long
02Huyện Vĩnh Lợi06Huyện Đông Hải
03Huyện Hồng Dân07Huyện Hòa Bình
04Thị xã Giá Rai 

[collapse]
Mã tỉnh: 61 – TỈNH CÀ MAU

Mã quận, huyệnTên quận, huyệnMã quận, huyệnTên quận, huyện
01Thành phố Cà Mau06Huyện Đầm Dơi
02Huyện Thới Bình07Huyện Ngọc Hiển
03Huyện U Minh08Huyện Năm Căn
04Huyện Trần Văn Thời09Huyện Phú Tân
05Huyện Cái Nước 

[collapse]
Mã tỉnh: 62 – TỈNH ĐIỆN BIÊN

Mã quận, huyệnTên quận, huyệnMã quận, huyệnTên quận, huyện
01Thành phố Điện Biên Phủ06Huyện Tủa Chùa
02Thị xã Mường Lay07Huyện Điện Biên Đông
03Huyện Điện Biên08Huyện Mường Nhé
04Huyện Tuần Giáo09Huyện Mường ảng
05Huyện Mường Chà10Huyện Nậm Pồ

[collapse]
Mã tỉnh: 63 – TỈNH ĐĂK NÔNG

Mã quận, huyệnTên quận, huyệnMã quận, huyệnTên quận, huyện
01Thị xã Gia Nghĩa05Huyện Đăk Song
02Huyện Đăk R’Lấp06Huyện Krông Nô
03Huyện Đăk Mil07Huyện Đăk GLong
04Huyện Cư Jút08Huyện Tuy Đức

[collapse]
Mã tỉnh: 64 – TỈNH HẬU GIANG

Mã quận, huyệnTên quận, huyệnMã quận, huyệnTên quận, huyện
01Thành phố Vị Thanh05Huyện Châu Thành
02Huyện Vị Thủy06Huyện Châu Thành A
03Huyện Long Mỹ07Thị xã Ngã Bảy
04Huyện Phụng Hiệp08Thị xã Long Mỹ

[collapse]